HEYGOW ASMR

Lái xe

10 phrases
HD
wǒ lái kāichē.
我来开车。
VIĐể tôi lái xe.
HD
jì hǎo ānquándài.
系好安全带。
VIThắt dây an toàn vào.
HD
màn yìdiǎn kāi.
慢一点开。
VILái chậm lại một chút.
HD
qiánmiàn yòu zhuǎn.
前面右转。
VIPhía trước rẽ phải.
HD
zhèlǐ néng tíngchē ma?
这里能停车吗?
VIChỗ này đỗ xe được không?
HD
jiā mǎn yóu.
加满油。
VIĐổ đầy bình xăng.
HD
wǒ méiyǒu jiàzhào.
我没有驾照。
VITôi không có bằng lái.
HD
hóngdēng tíng yíxià.
红灯停一下。
VIĐèn đỏ thì dừng lại.
HD
dǎoháng kāi zhe.
导航开着。
VIĐịnh vị đang bật.
HD
kuài dào le bié jí.
快到了别急。
VISắp tới rồi, đừng vội.

我没有驾照 - I don't have a licence - matters because a foreign licence is not valid in mainland China and an international permit does not help either. The rest is passenger-seat vocabulary: 系好安全带, 慢一点开, 前面右转. 加满油 - fill it up - is what you say at the pump.