HEYGOW ASMR

Tai nạn

10 phrases
HD
chū chēhuò le.
出车祸了。
VICó tai nạn xe rồi.
HD
yǒu rén shòushāng le.
有人受伤了。
VICó người bị thương rồi.
HD
kuài jiào jiùhùchē.
快叫救护车。
VIMau gọi xe cứu thương.
HD
bié dòng tā.
别动他。
VIĐừng di chuyển anh ấy.
HD
wǒ shuāidǎo le.
我摔倒了。
VITôi bị ngã rồi.
HD
liúxuè le.
流血了。
VIĐang chảy máu rồi.
HD
qíngkuàng yánzhòng ma?
情况严重吗?
VITình hình có nghiêm trọng không?
HD
wǒ méi shì.
我没事。
VITôi không sao.
HD
bàojǐng le ma?
报警了吗?
VIĐã báo cảnh sát chưa?
HD
qǐng liú xià liánxì fāngshì.
请留下联系方式。
VIXin để lại thông tin liên lạc.

别动他 - "don't move him" - is the sentence most worth knowing cold, because moving an injured person is the common mistake and you may be the only person who says it. 快叫救护车 calls the ambulance; the number in mainland China is 120, and 110 is the police, which 报警了吗 refers to.