HEYGOW ASMR

Cảnh sát và trộm cắp

10 phrases
HD
wǒ yào bàojǐng.
我要报警。
VITôi muốn báo cảnh sát.
HD
wǒ de dōngxi bèi tōu le.
我的东西被偷了。
VIĐồ của tôi bị trộm mất rồi.
HD
jǐngchájú zài nǎlǐ?
警察局在哪里?
VIĐồn cảnh sát ở đâu?
HD
wǒ yào bào'àn.
我要报案。
VITôi muốn trình báo vụ việc.
HD
qǐng gěi wǒ kāi zhèngmíng.
请给我开证明。
VIXin hãy cấp cho tôi giấy chứng nhận.
HD
wǒ shì wàiguórén.
我是外国人。
VITôi là người nước ngoài.
HD
qǐng liánxì dàshǐguǎn.
请联系大使馆。
VIXin hãy liên hệ với đại sứ quán.
HD
wǒ shénme dōu méi zuò.
我什么都没做。
VITôi chẳng làm gì cả.
HD
zhè shì wǒ de hùzhào.
这是我的护照。
VIĐây là hộ chiếu của tôi.
HD
wǒ yào zhǎo lǜshī.
我要找律师。
VITôi cần tìm luật sư.

报警 means to call the police, and 我要报案 files a report - the two are different steps. 请给我开证明 asks for a written certificate, which insurers and embassies will want and which will not be offered unless you ask. 请联系大使馆 is worth knowing before you are in a position to need it.