HEYGOW ASMR

Khi đồ bị hỏng

10 phrases
HD
huài le.
坏了。
VIHỏng rồi.
HD
dǎ bu kāi.
打不开。
VIKhông mở được.
HD
méi diàn le.
没电了。
VIHết pin rồi.
HD
wǎngluò duàn le.
网络断了。
VIMạng bị mất kết nối rồi.
HD
shuǐ bù chūlái.
水不出来。
VINước không chảy ra.
HD
kōngtiáo bú zhìlěng.
空调不制冷。
VIMáy lạnh không mát.
HD
néng xiū hǎo ma?
能修好吗?
VICó sửa được không?
HD
qǐng zhǎo rén lái kànkan.
请找人来看看。
VIXin nhờ người đến xem giúp.
HD
shénme shíhou néng xiū?
什么时候能修?
VIKhi nào thì sửa được?
HD
huàn yí ge kěyǐ ma?
换一个可以吗?
VIĐổi cái khác được không?

坏了 is the all-purpose "it's broken" and attaches to anything: a phone, a lift, a plan. 没电了 means out of battery or out of power, and you will use it constantly. 空调不制冷 is specific in a useful way: the air conditioner runs but does not cool, which is the failure you actually encounter.