HEYGOW ASMR

Cảm thấy khó chịu

10 phrases
HD
wǒ bù shūfu.
我不舒服。
VITôi thấy khó chịu trong người.
HD
wǒ tóuténg.
我头疼。
VITôi bị đau đầu.
HD
wǒ fāshāo le.
我发烧了。
VITôi bị sốt rồi.
HD
dùzi téng.
肚子疼。
VITôi bị đau bụng.
HD
wǒ gǎnmào le.
我感冒了。
VITôi bị cảm rồi.
HD
wǒ xiǎng tù.
我想吐。
VITôi thấy buồn nôn.
HD
zhèlǐ hěn téng.
这里很疼。
VIỞ đây đau lắm.
HD
wǒ tóuyūn.
我头晕。
VITôi thấy chóng mặt.
HD
cóng zuótiān kāishǐ.
从昨天开始。
VIBắt đầu từ hôm qua.
HD
wǒ xūyào xiūxi.
我需要休息。
VITôi cần nghỉ ngơi.

疼 is the word for pain and it attaches directly to the body part: 头疼, 肚子疼. There is no need for a verb like "have" or "feel". 我不舒服 - I'm unwell - is the general opener that covers everything and is what you say first; 从昨天开始 then supplies the timeline a doctor will ask for.