HEYGOW ASMR

Mất đồ

10 phrases
HD
wǒ de bāo diū le.
我的包丢了。
VITôi bị mất túi rồi.
HD
zhǎo bu dào shǒujī.
找不到手机。
VITôi không tìm thấy điện thoại.
HD
qiánbāo bú jiàn le.
钱包不见了。
VIVí tiền của tôi biến mất rồi.
HD
wǒ bǎ yàoshi wàng le.
我把钥匙忘了。
VITôi quên chìa khóa rồi.
HD
zài nǎlǐ néng zhǎodào?
在哪里能找到?
VITìm ở đâu thì thấy được?
HD
yǒu shīwù zhāolǐng ma?
有失物招领吗?
VICó nơi nhận đồ thất lạc không?
HD
lǐmiàn yǒu hùzhào.
里面有护照。
VIBên trong có hộ chiếu.
HD
qǐng bāng wǒ zhǎozhao.
请帮我找找。
VIXin hãy giúp tôi tìm thử.
HD
shénme yàngzi de?
什么样子的?
VINó trông như thế nào?
HD
zhǎodào le, tài hǎo le.
找到了,太好了。
VITìm thấy rồi, may quá.

丢了 and 不见了 both say something is gone, with 丢了 implying you lost it and 不见了 merely that it is no longer there - useful when you do not want to accuse anyone. 什么样子的 - "what does it look like" - is the question you will be asked, so have a description ready before you need it.