HEYGOW ASMR

Sự cố tại khách sạn

10 phrases
HD
wǒ dìng le fángjiān.
我订了房间。
VITôi đã đặt phòng rồi.
HD
fángjiān yǒu wèntí.
房间有问题。
VIPhòng có vấn đề.
HD
méiyǒu rèshuǐ.
没有热水。
VIKhông có nước nóng.
HD
gébì tài chǎo le.
隔壁太吵了。
VIPhòng bên cạnh ồn quá.
HD
néng huàn fángjiān ma?
能换房间吗?
VICó thể đổi phòng khác được không?
HD
kōngtiáo huài le.
空调坏了。
VIMáy lạnh bị hỏng rồi.
HD
fángkǎ bù néng yòng.
房卡不能用。
VIThẻ phòng không dùng được.
HD
jǐ diǎn tuìfáng?
几点退房?
VIMấy giờ trả phòng?
HD
néng jìcún xíngli ma?
能寄存行李吗?
VICó thể gửi hành lý được không?
HD
qǐng dǎsǎo yíxià.
请打扫一下。
VIXin hãy dọn phòng giúp.

房卡不能用 - the key card doesn't work - is the most frequent hotel complaint anywhere and worth having ready. 能寄存行李吗 asks about luggage storage, which almost every Chinese hotel offers free and which solves the gap between checkout and your train. 几点退房 is the question to ask on arrival, not departure.