HEYGOW ASMR

Giới thiệu & tên

35 phrases
HD
/viː ˈhaɪ̯sən ziː/
Wie heißen Sie?
VIBạn tên là gì?
HD
/maɪ̯n ˈnaːmə ʃteːt aʊ̯f ˈmaɪ̯nəm ˈaʊ̯sˌvaɪ̯s/
Mein Name steht auf meinem Ausweis.
VITên tôi có trên giấy tờ tùy thân.
HD
/ɪç ˈkɔmə aʊ̯s ˈjaːpan/
Ich komme aus Japan.
VITôi đến từ Nhật Bản.
HD
/ɪç bɪn jaˈpaːnɐ/
Ich bin Japaner.
VITôi là người Nhật.
HD
/ɪç bɪn jaˈpaːnəʁɪn/
Ich bin Japanerin.
VITôi là người Nhật.
HD
/fʁɔʏ̯t mɪç/
Freut mich.
VIRất hân hạnh.
HD
/voˈheːɐ̯ ˈkɔmən ziː/
Woher kommen Sie?
VIBạn đến từ đâu?
HD
/ɪç bɪn tuˈʁɪstɪn/
Ich bin Touristin.
VITôi là khách du lịch.
HD
/ɪç bɪn tsʊm ˈeːɐ̯stən maːl hiːɐ̯/
Ich bin zum ersten Mal hier.
VIĐây là lần đầu tôi đến đây.
HD
/ɪç ˈʃpʁɛçə nuːɐ̯ aɪ̯n ˈbɪsçən dɔʏ̯tʃ/
Ich spreche nur ein bisschen Deutsch.
VITôi chỉ nói được một chút tiếng Đức.
HD
/ɪç ˈvoːnə ɪn ˈjaːpan/
Ich wohne in Japan.
VITôi sống ở Nhật.
HD
/ʊnt ziː/
Und Sie?
VICòn bạn?
HD
/ɪç bɪn aˈlaɪ̯n hiːɐ̯/
Ich bin allein hier.
VITôi đến đây một mình.
HD
/ɛs ɡəˈfɛlt miːɐ̯ hiːɐ̯/
Es gefällt mir hier.
VITôi thích nơi này.
HD
/ˈkœnən ziː das buːxʃtaˈbiːʁən/
Können Sie das buchstabieren?
VIBạn đánh vần giúp được không?
HD
/ɛntˈʃʊldɪɡʊŋ viː vaːɐ̯ iːɐ̯ ˈnaːmə/
Entschuldigung, wie war Ihr Name?
VIXin lỗi, bạn tên là gì nhỉ?
HD
/ɪç bɪn mɪt ˈmaɪ̯nɐ faˈmiːli̯ə hiːɐ̯/
Ich bin mit meiner Familie hier.
VITôi đến đây cùng gia đình.
HD
/ɪç bɪn mɪt ˈfʁɔʏ̯ndən hiːɐ̯/
Ich bin mit Freunden hier.
VITôi đến đây cùng bạn bè.
HD
/ɪç bɪn ɡəˈʃɛftlɪç hiːɐ̯/
Ich bin geschäftlich hier.
VITôi đến đây vì công việc.
HD
/ɪç bɪn ʃtuˈdɛntɪn/
Ich bin Studentin.
VITôi là sinh viên.
HD
/vas ˈmaxən ziː bəˈʁuːflɪç/
Was machen Sie beruflich?
VIBạn làm nghề gì?
HD
/das ɪst maɪ̯n man/
Das ist mein Mann.
VIĐây là chồng tôi.
HD
/das ɪst ˈaɪ̯nə ˈfʁɔʏ̯ndɪn fɔn miːɐ̯/
Das ist eine Freundin von mir.
VIĐây là bạn tôi.
HD
/ɪç ˈʃpʁɛçə jaˈpaːnɪʃ/
Ich spreche Japanisch.
VITôi nói tiếng Nhật.
HD
/voː ˈvoːnən ziː/
Wo wohnen Sie?
VIBạn sống ở đâu?
HD
/ɪç bɪn mɪt ˈmaɪ̯nəm man hiːɐ̯/
Ich bin mit meinem Mann hier.
VITôi đến đây cùng chồng.
HD
/ɪç ˈʁaɪ̯zə ɡɛʁn/
Ich reise gern.
VITôi thích đi du lịch.
HD
/daʁf ɪç mɪç ˈfoːɐ̯ˌʃtɛlən/
Darf ich mich vorstellen?
VITôi tự giới thiệu được không?
HD
/ˈkɛnən viːɐ̯ ʊns/
Kennen wir uns?
VIChúng ta đã gặp nhau rồi phải không?
HD
/ɪç bɪn nuːɐ̯ aʊ̯f deːɐ̯ ˈdʊʁçˌʁaɪ̯zə/
Ich bin nur auf der Durchreise.
VITôi chỉ đi ngang qua đây thôi.
HD
/ɪç ˈaʁbaɪ̯tə als ɪnʒeˈni̯øːʁɪn/
Ich arbeite als Ingenieurin.
VITôi làm kỹ sư.
HD
/ɪç ˈlɛʁnə zaɪ̯t ˈaɪ̯nəm jaːɐ̯ dɔʏ̯tʃ/
Ich lerne seit einem Jahr Deutsch.
VITôi học tiếng Đức được một năm rồi.
HD
/viːɐ̯ ˈkœnən ʊns ˈduːtsən/
Wir können uns duzen.
VIChúng ta xưng hô thân mật nhé.
HD
/hiːɐ̯ ɪst ˈmaɪ̯nə viˈziːtənˌkaʁtə/
Hier ist meine Visitenkarte.
VIĐây là danh thiếp của tôi.
HD
/ɪç ˈmaxə ˈaɪ̯nə ˈʁʊntˌʁaɪ̯zə/
Ich mache eine Rundreise.
VITôi đang đi du lịch vòng quanh.

Introductions & names in German - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.