HEYGOW ASMR

Muốn có, muốn làm

40 phrases
HD
/ɪç ˈhɛtə ɡɛʁn ˈaɪ̯nən ˈkafe/
Ich hätte gern einen Kaffee.
VICho tôi một cốc cà phê.
HD
/ɪç ˈhɛtə ɡɛʁn aɪ̯n biːɐ̯/
Ich hätte gern ein Bier.
VICho tôi một cốc bia.
HD
/ɪç ˈmœçtə bəˈtsaːlən/
Ich möchte bezahlen.
VITôi muốn thanh toán.
HD
/ɪç ˈmœçtə tsʊm ˈfluːkˌhaːfən/
Ich möchte zum Flughafen.
VITôi muốn đi sân bay.
HD
/ɪç ˈmœçtə ˈɛtvas ˈɛsən/
Ich möchte etwas essen.
VITôi muốn ăn gì đó.
HD
/ɪç ˈmœçtə ˈɛtvas ˈtʁɪŋkən/
Ich möchte etwas trinken.
VITôi muốn uống gì đó.
HD
/ɪç ˈmœçtə hiːɐ̯ ˈaʊ̯sʃtaɪ̯ɡən/
Ich möchte hier aussteigen.
VITôi muốn xuống ở đây.
HD
/ɪç ˈmœçtə nɪçts ˈdaŋkə/
Ich möchte nichts, danke.
VITôi không cần gì, cảm ơn.
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə aɪ̯n ˈtaksi/
Ich brauche ein Taxi.
VITôi cần một chiếc taxi.
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə ˈaɪ̯nə ˈkvɪtʊŋ/
Ich brauche eine Quittung.
VITôi cần hóa đơn.
HD
/ɪç ˈzuːxə diː toaˈlɛtə/
Ich suche die Toilette.
VITôi đang tìm nhà vệ sinh.
HD
/ɪç ˈzuːxə deːn ˈbaːnˌhoːf/
Ich suche den Bahnhof.
VITôi đang tìm nhà ga.
HD
/ɪç vɪl naːx ˈhaʊ̯zə/
Ich will nach Hause.
VITôi muốn về nhà.
HD
/vas ˈhɛtən ziː ɡɛʁn/
Was hätten Sie gern?
VIQuý khách dùng gì ạ?
HD
/ɪç ˈhɛtə ɡɛʁn ˈaɪ̯nən teː/
Ich hätte gern einen Tee.
VICho tôi một cốc trà.
HD
/ɪç ˈmœçtə ʁezɛʁˈviːʁən/
Ich möchte reservieren.
VITôi muốn đặt chỗ.
HD
/ɪç ˈhɛtə ɡɛʁn aɪ̯n ɡlaːs ˈvasɐ/
Ich hätte gern ein Glas Wasser.
VICho tôi một cốc nước.
HD
/ɪç ˈhɛtə ɡɛʁn aɪ̯n ˈbʁøːtçən/
Ich hätte gern ein Brötchen.
VICho tôi một cái bánh mì tròn.
HD
/ɪç ˈmœçtə aɪ̯n ˈtsɪmɐ fyːɐ̯ tsvaɪ̯ ˈnɛçtə/
Ich möchte ein Zimmer für zwei Nächte.
VITôi muốn một phòng cho hai đêm.
HD
/ɪç ˈmœçtə mɪt ˈkaʁtə ˈtsaːlən/
Ich möchte mit Karte zahlen.
VITôi muốn trả bằng thẻ.
HD
/ɪç ˈmœçtə das ˈʊmtaʊ̯ʃən/
Ich möchte das umtauschen.
VITôi muốn đổi cái này.
HD
/ɪç ˈmœçtə ˈliːbɐ teː/
Ich möchte lieber Tee.
VITôi thích trà hơn.
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə aɪ̯n ˈpflastɐ/
Ich brauche ein Pflaster.
VITôi cần băng dán vết thương.
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə ˈaɪ̯nən ˈʃtatˌplaːn/
Ich brauche einen Stadtplan.
VITôi cần một bản đồ thành phố.
HD
/ɪç ˈzuːxə aɪ̯n hoˈtɛl/
Ich suche ein Hotel.
VITôi đang tìm khách sạn.
HD
/ɪç ˈzuːxə ˈaɪ̯nə apoˈteːkə/
Ich suche eine Apotheke.
VITôi đang tìm hiệu thuốc.
HD
/ɪç ˈzuːxə ˈaɪ̯nən ˈɡɛltaʊ̯toˌmaːtən/
Ich suche einen Geldautomaten.
VITôi đang tìm cây ATM.
HD
/ɪç vɪl das nɪçt/
Ich will das nicht.
VITôi không muốn cái đó.
HD
/ˈmœçtən ziː nɔx ˈɛtvas/
Möchten Sie noch etwas?
VIQuý khách dùng gì thêm không ạ?
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə ˈaɪ̯nən aˈdaptɐ/
Ich brauche einen Adapter.
VITôi cần một cái ổ cắm chuyển đổi.
HD
/ɪç ˈhɛtə ɡɛʁn ˈɛtvas ˈzyːsəs/
Ich hätte gern etwas Süßes.
VITôi muốn ăn gì đó ngọt ngọt.
HD
/ɪç ˈmœçtə ˈɛtvas ˈtyːpɪʃəs ˈɛsən/
Ich möchte etwas Typisches essen.
VITôi muốn ăn món đặc sản ở đây.
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə ˈaɪ̯nə ˈpaʊ̯zə/
Ich brauche eine Pause.
VITôi cần nghỉ một chút.
HD
/ɪç ˈhɛtə ɡɛʁn ˈɛtvas ˈoːnə flaɪ̯ʃ/
Ich hätte gern etwas ohne Fleisch.
VITôi muốn món gì không có thịt.
HD
/ɪç ˈmœçtə ˈliːbɐ am ˈfɛnstɐ ˈzɪtsən/
Ich möchte lieber am Fenster sitzen.
VITôi muốn ngồi cạnh cửa sổ hơn.
HD
/ɪç ˈmœçtə mɪç bəˈʃveːʁən/
Ich möchte mich beschweren.
VITôi muốn khiếu nại.
HD
/ɪç ˈvʏʁdə ɡɛʁn ˈɛtvas ˈfʁaːɡən/
Ich würde gern etwas fragen.
VITôi muốn hỏi một chút.
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə das bɪs ˈmɔʁɡən/
Ich brauche das bis morgen.
VITôi cần cái này trước ngày mai.
HD
/ɪç ˈzuːxə ˈɛtvas ˈɡʏnstɪɡəʁəs/
Ich suche etwas Günstigeres.
VITôi đang tìm cái gì rẻ hơn.
HD
/ɪç ˈmœçtə ˈaɪ̯nə ˈʃtatʁʊntˌfaːɐ̯t ˈmaxən/
Ich möchte eine Stadtrundfahrt machen.
VITôi muốn đi tour tham quan thành phố.

Want & want to do in German - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.