Số và giá
45 phrasesHD
Eins, zwei, drei.
VIMột, hai, ba.
HD
Vier, fünf, sechs.
VIBốn, năm, sáu.
HD
Sieben, acht, neun, zehn.
VIBảy, tám, chín, mười.
HD
Elf, zwölf, dreizehn.
VIMười một, mười hai, mười ba.
HD
Vierzehn, fünfzehn, sechzehn.
VIMười bốn, mười lăm, mười sáu.
HD
Siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig.
VIMười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
HD
Zwanzig, dreißig, vierzig, fünfzig.
VIHai mươi, ba mươi, bốn mươi, năm mươi.
HD
Sechzig, siebzig, achtzig, neunzig.
VISáu mươi, bảy mươi, tám mươi, chín mươi.
HD
Hundert, zweihundert, dreihundert.
VIMột trăm, hai trăm, ba trăm.
HD
Einundzwanzig.
VIHai mươi mốt.
HD
Was kostet das?
VICái này bao nhiêu tiền?
HD
Das macht zwölf Euro fünfzig.
VITổng cộng là mười hai euro năm mươi.
HD
Das kostet drei Euro.
VICái này giá ba euro.
HD
Das ist zu teuer.
VIĐắt quá.
HD
Einmal, bitte.
VICho tôi một cái.
HD
Zweimal, bitte.
VICho tôi hai cái.
HD
Wie viele?
VIBao nhiêu cái?
HD
Zwei Euro zwanzig, bitte.
VIHai euro hai mươi, xin mời.
HD
Ich hätte gern drei Stück.
VICho tôi ba cái.
HD
Noch eins, bitte.
VICho tôi thêm một cái nữa.
HD
Im Erdgeschoss.
VIỞ tầng trệt.
HD
Im ersten Stock.
VIỞ tầng hai.
HD
Im zweiten Stock.
VIỞ tầng ba.
HD
Zimmer zweihundertzwölf.
VIPhòng hai trăm mười hai.
HD
Tisch Nummer sieben.
VIBàn số bảy.
HD
Bus Nummer zwölf.
VIXe buýt số mười hai.
HD
Das macht zusammen fünfundzwanzig Euro.
VITổng cộng là hai mươi lăm euro.
HD
Hier sind zwanzig Euro.
VIĐây là hai mươi euro.
HD
Ein Kilo, bitte.
VICho tôi một cân.
HD
Hundert Gramm, bitte.
VICho tôi một trăm gam.
HD
Ein halbes Kilo, bitte.
VICho tôi nửa cân.
HD
Ein Euro fünfzig.
VIMột euro năm mươi.
HD
Neunundneunzig Cent.
VIChín mươi chín xu.
HD
Zehn Euro pro Person.
VIMười euro một người.
HD
Ungefähr zehn Euro.
VIKhoảng mười euro.
HD
Das ist kostenlos.
VICái này miễn phí.
HD
Ich bin dreißig Jahre alt.
VITôi ba mươi tuổi.
HD
Haben Sie es passend?
VIBạn có tiền lẻ vừa đủ không?
HD
Können Sie einen Fünfziger wechseln?
VIĐổi giúp tôi tờ năm mươi được không?
HD
Ich habe nur einen Zehner.
VITôi chỉ có tờ mười euro thôi.
HD
Das Wechselgeld stimmt nicht.
VITiền thừa không đúng.
HD
Zwanzig Prozent Rabatt.
VIGiảm giá hai mươi phần trăm.
HD
Das kostet fünf Euro extra.
VICái này thêm năm euro.
HD
Zwischen fünf und zehn Euro.
VIKhoảng từ năm đến mười euro.
HD
Kann ich mit einem Hunderter zahlen?
VITôi trả bằng tờ một trăm được không?
Numbers & prices in German - 45 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.