HEYGOW ASMR

Cảm ơn, xin lỗi, có/không

35 phrases
HD
/ˈdaŋkə/
Danke!
VICảm ơn!
HD
/ˈdaŋkə ʃøːn/
Danke schön!
VICảm ơn nhiều!
HD
/ˈfiːlən daŋk/
Vielen Dank!
VICảm ơn rất nhiều!
HD
/ˈbɪtə ʃøːn/
Bitte schön!
VI(trả lời) Không có gì!
HD
/ɡɛʁn ɡəˈʃeːən/
Gern geschehen!
VI(trả lời) Rất sẵn lòng!
HD
/ɛntˈʃʊldɪɡʊŋ/
Entschuldigung!
VIXin lỗi!
HD
/ɛs tuːt miːɐ̯ laɪ̯t/
Es tut mir leid.
VITôi xin lỗi.
HD
/jaː/
Ja.
VIVâng.
HD
/naɪ̯n/
Nein.
VIKhông.
HD
/jaː ˈbɪtə/
Ja, bitte.
VIVâng, cho tôi xin.
HD
/naɪ̯n ˈdaŋkə/
Nein, danke.
VIKhông, cảm ơn.
HD
/jaː ɡɛʁn/
Ja, gern.
VIVâng, rất sẵn lòng.
HD
/maxt nɪçts/
Macht nichts.
VIKhông sao đâu.
HD
/ɪn ˈɔʁdnʊŋ/
In Ordnung.
VIĐược rồi.
HD
/ˈkaɪ̯nə ˈuːɐ̯ˌzaxə/
Keine Ursache.
VI(trả lời) Không có gì đâu.
HD
/ˈfiːlən daŋk fyːɐ̯ ˈiːʁə ˈhɪlfə/
Vielen Dank für Ihre Hilfe.
VICảm ơn bạn đã giúp đỡ.
HD
/das ɪst zeːɐ̯ nɛt fɔn ˈiːnən/
Das ist sehr nett von Ihnen.
VIBạn tốt quá.
HD
/nɪçts tsuː ˈdaŋkən/
Nichts zu danken.
VI(trả lời) Không cần cảm ơn đâu.
HD
/ɛntˈʃʊldɪɡən ziː ˈbɪtə/
Entschuldigen Sie bitte!
VIXin lỗi, cho tôi hỏi!
HD
/fɛɐ̯ˈtsaɪ̯ʊŋ/
Verzeihung!
VIXin thứ lỗi!
HD
/ɛntˈʃʊldɪɡʊŋ ɪç bɪn tsuː ʃpɛːt/
Entschuldigung, ich bin zu spät.
VIXin lỗi, tôi đến muộn.
HD
/das vaːɐ̯ maɪ̯n ˈfeːlɐ/
Das war mein Fehler.
VIĐó là lỗi của tôi.
HD
/ʃoːn ɡuːt/
Schon gut.
VIKhông sao mà.
HD
/naˈtyːɐ̯lɪç/
Natürlich!
VITất nhiên rồi!
HD
/dɔx/
Doch!
VICó chứ!
HD
/jaː klaːɐ̯/
Ja, klar!
VIVâng, dĩ nhiên!
HD
/naɪ̯n das ʃtɪmt nɪçt/
Nein, das stimmt nicht.
VIKhông, không đúng đâu.
HD
/das tuːt miːɐ̯ ˈvɪʁklɪç laɪ̯t/
Das tut mir wirklich leid.
VITôi thực sự xin lỗi.
HD
/ɛntˈʃʊldɪɡʊŋ das vaːɐ̯ ˈkaɪ̯nə ˈapzɪçt/
Entschuldigung, das war keine Absicht.
VIXin lỗi, tôi không cố ý.
HD
/ɛntˈʃʊldɪɡən ziː diː ˈʃtøːʁʊŋ/
Entschuldigen Sie die Störung.
VIXin lỗi đã làm phiền.
HD
/ɪç ˈɡlaʊ̯bə nɪçt/
Ich glaube nicht.
VITôi không nghĩ vậy.
HD
/aʊ̯f ˈkaɪ̯nən fal/
Auf keinen Fall.
VITuyệt đối không.
HD
/ˈliːbɐ nɪçt/
Lieber nicht.
VIThôi, tốt hơn là không.
HD
/tuːt miːɐ̯ laɪ̯t das ˈvʊstə ɪç nɪçt/
Tut mir leid, das wusste ich nicht.
VIXin lỗi, tôi không biết điều đó.
HD
/ˈdaŋkə fyːɐ̯ diː ˈaɪ̯nˌlaːdʊŋ/
Danke für die Einladung.
VICảm ơn đã mời tôi.

Thanks, sorry, yes/no in German - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.