HEYGOW ASMR

Có thể & hiểu

40 phrases
HD
/ɪç fɛɐ̯ˈʃteːə nɪçt/
Ich verstehe nicht.
VITôi không hiểu.
HD
/ˈʃpʁɛçən ziː ˈɛŋlɪʃ/
Sprechen Sie Englisch?
VIBạn nói được tiếng Anh không?
HD
/ɪç ˈʃpʁɛçə kaɪ̯n dɔʏ̯tʃ/
Ich spreche kein Deutsch.
VITôi không nói được tiếng Đức.
HD
/ˈlaŋzaːmɐ ˈbɪtə/
Langsamer, bitte.
VIChậm hơn một chút, làm ơn.
HD
/nɔx maːl ˈbɪtə/
Noch mal, bitte.
VILàm ơn nói lại lần nữa.
HD
/ɪç vaɪ̯s nɪçt/
Ich weiß nicht.
VITôi không biết.
HD
/das kan ɪç nɪçt/
Das kann ich nicht.
VICái đó tôi không làm được.
HD
/viː ˈbɪtə/
Wie bitte?
VISao cơ?
HD
/fɛɐ̯ˈʃteːən ziː mɪç/
Verstehen Sie mich?
VIBạn có hiểu tôi không?
HD
/ɪç ˈkɛnə das nɪçt/
Ich kenne das nicht.
VICái đó tôi không biết.
HD
/jaː fɛɐ̯ˈʃtandən/
Ja, verstanden.
VIVâng, hiểu rồi.
HD
/ˈkœnən ziː das viːdɐˈhoːlən/
Können Sie das wiederholen?
VIBạn nhắc lại được không?
HD
/ˈkœnən ziː ˈlaŋzaːmɐ ˈʃpʁɛçən/
Können Sie langsamer sprechen?
VIBạn nói chậm hơn được không?
HD
/ɪç kan nɪçt ɡuːt dɔʏ̯tʃ/
Ich kann nicht gut Deutsch.
VITôi không giỏi tiếng Đức.
HD
/ɪç kan aɪ̯n ˈbɪsçən ˈɛŋlɪʃ/
Ich kann ein bisschen Englisch.
VITôi biết một chút tiếng Anh.
HD
/ɪç ˈhaːbə das nɪçt fɛɐ̯ˈʃtandən/
Ich habe das nicht verstanden.
VITôi chưa hiểu.
HD
/vas bəˈdɔʏ̯tət das/
Was bedeutet das?
VICái đó nghĩa là gì?
HD
/ˈkœnən ziː das aʊ̯f ˈɛŋlɪʃ ˈzaːɡən/
Können Sie das auf Englisch sagen?
VIBạn nói bằng tiếng Anh được không?
HD
/ɪç fɛɐ̯ˈʃteːə aɪ̯n ˈbɪsçən dɔʏ̯tʃ/
Ich verstehe ein bisschen Deutsch.
VITôi hiểu tiếng Đức một chút.
HD
/ɪç kan das nɪçt ˈleːzən/
Ich kann das nicht lesen.
VITôi không đọc được cái này.
HD
/ˈkɛnən ziː aɪ̯n ˈɡuːtəs ʁɛstoˈʁɑ̃ː/
Kennen Sie ein gutes Restaurant?
VIBạn có biết nhà hàng nào ngon không?
HD
/ˈvɪsən ziː voː das ɪst/
Wissen Sie, wo das ist?
VIBạn có biết chỗ đó ở đâu không?
HD
/ˈvɪsən ziː van deːɐ̯ bʊs kɔmt/
Wissen Sie, wann der Bus kommt?
VIBạn có biết khi nào xe buýt đến không?
HD
/ɪç ˈkɛnə mɪç hiːɐ̯ nɪçt aʊ̯s/
Ich kenne mich hier nicht aus.
VITôi không rành khu này.
HD
/jɛtst fɛɐ̯ˈʃteːə ɪç/
Jetzt verstehe ich.
VIGiờ thì tôi hiểu rồi.
HD
/ziː ˈʃpʁɛçən tsuː ʃnɛl/
Sie sprechen zu schnell.
VIBạn nói nhanh quá.
HD
/ˈkaɪ̯nə ˈaːnʊŋ/
Keine Ahnung.
VIChịu, không biết.
HD
/ˈkɛnən ziː das/
Kennen Sie das?
VIBạn có biết cái này không?
HD
/das vaɪ̯s ɪç ˈlaɪ̯dɐ nɪçt/
Das weiß ich leider nicht.
VITiếc là tôi không biết.
HD
/ɪç kan das nɪçt ˈœfnən/
Ich kann das nicht öffnen.
VITôi không mở được cái này.
HD
/ɪç fɛɐ̯ˈʃteːə ˈɛŋlɪʃ ˈbɛsɐ/
Ich verstehe Englisch besser.
VITôi hiểu tiếng Anh tốt hơn.
HD
/kan man das ˈɛsən/
Kann man das essen?
VICái này ăn được không?
HD
/ɪç fɛɐ̯ˈʃteːə nuːɐ̯ ˈbaːnˌhoːf/
Ich verstehe nur Bahnhof.
VITôi chẳng hiểu gì cả.
HD
/voˈheːɐ̯ ˈvɪsən ziː das/
Woher wissen Sie das?
VISao bạn biết điều đó?
HD
/ˈkœnən ziː das ˈbɪtə yːbɐˈzɛtsən/
Können Sie das bitte übersetzen?
VILàm ơn dịch giúp tôi được không?
HD
/ɪç kan das nɪçt ˈaʊ̯sʃpʁɛçən/
Ich kann das nicht aussprechen.
VITôi không phát âm được từ đó.
HD
/ɪç kan dɔʏ̯tʃ ˈleːzən ˈaːbɐ nɪçt ˈʃpʁɛçən/
Ich kann Deutsch lesen, aber nicht sprechen.
VITôi đọc được tiếng Đức nhưng không nói được.
HD
/ɪç kan nɪçt meːɐ̯/
Ich kann nicht mehr.
VITôi không chịu nổi nữa.
HD
/ɪç kan ˈiːnən nɪçt ˈfɔlɡən/
Ich kann Ihnen nicht folgen.
VITôi không theo kịp bạn nói.
HD
/ˈvɪsən ziː viː das ɡeːt/
Wissen Sie, wie das geht?
VIBạn có biết làm thế nào không?

Can & understand in German - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.