Những gì đã thay đổi
13 phrasesHD
便利になりました
VIMọi thứ đã tiện lợi hơn ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
物価が上がりました
VIVật giá đã tăng lên ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
人が減っています
VIDân số đang giảm dần ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
高齢化
VIsự già hóa dân số
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
昔はこうではありませんでした
VINgày xưa không như thế này ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
良くなったと思います
VITôi nghĩ giờ đã tốt hơn ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
悪くなった面もあります
VICũng có những mặt đã tệ đi ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
一概には言えません
VIKhông thể vơ đũa cả nắm được ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
だんだん慣れました
VIDần dần tôi cũng quen ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
元に戻らないでしょう
VIChắc là không quay lại như trước được nữa ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
次の世代に伝えたいです
VITôi muốn truyền lại cho thế hệ sau ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
これからどうなるでしょうか
VIKhông biết rồi sẽ ra sao nhỉ?
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
HD
見守りたいと思います
VITôi muốn dõi theo tiếp ạ
Câu chuyện người học nghe lỏm được nhiều nhất: ngày trước đâu có như thế này.
What has changed in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.