Tạm biệt & hẹn gặp lại
30 phrasesHD
ไปก่อนนะครับ
VITôi xin phép đi trước ạ. (nam)
HD
ไปก่อนนะคะ
VITôi xin phép đi trước ạ. (nữ)
HD
ขอบคุณสำหรับทุกอย่างครับ
VICảm ơn bạn vì mọi thứ ạ. (nam)
HD
ขอบคุณสำหรับทุกอย่างค่ะ
VICảm ơn bạn vì mọi thứ ạ. (nữ)
HD
ขอไลน์ได้ไหมครับ
VICho tôi xin LINE được không ạ? (nam)
HD
ขอไลน์ได้ไหมคะ
VICho tôi xin LINE được không ạ? (nữ)
HD
ขอบคุณที่ดูแลนะครับ
VICảm ơn bạn đã chăm lo cho tôi ạ. (nam)
HD
ขอบคุณที่ดูแลนะคะ
VICảm ơn bạn đã chăm lo cho tôi ạ. (nữ)
HD
ต้องไปแล้ว
VITôi phải đi rồi.
HD
ดีใจที่ได้เจอ
VIGặp được bạn tôi vui lắm.
HD
ไว้เจอกันใหม่
VIKhi nào gặp lại nhé.
HD
โชคดีนะ
VIChúc bạn may mắn nhé.
HD
เจอกันพรุ่งนี้
VIMai gặp nhé.
HD
รักษาสุขภาพนะ
VIGiữ gìn sức khỏe nhé.
HD
เดินทางปลอดภัยนะ
VIĐi đường bình an nhé.
HD
ปีหน้าจะมาอีก
VISang năm tôi sẽ lại đến.
HD
คิดถึงนะ
VITôi sẽ nhớ bạn lắm.
HD
ส่งรูปให้ทีหลังนะ
VILát nữa tôi gửi ảnh cho nhé.
HD
ไม่อยากกลับเลย
VIChẳng muốn về chút nào.
HD
เที่ยวให้สนุกนะ
VIChơi vui nhé.
HD
อย่าลืมกันนะ
VIĐừng quên nhau nhé.
HD
ขึ้นเครื่องกี่โมง
VIMấy giờ lên máy bay?
HD
ไว้คุยกันในไลน์
VINói chuyện trên LINE nhé.
HD
ถึงแล้วบอกด้วยนะ
VIĐến nơi nhắn cho tôi nhé.
HD
ประทับใจมาก
VITôi ấn tượng lắm.
HD
ขอบคุณที่มาส่งนะ
VICảm ơn bạn đã ra tiễn nhé.
HD
ไว้จะมาใหม่นะครับ
VITôi sẽ quay lại nữa ạ. (nam)
HD
ไว้จะมาใหม่นะคะ
VITôi sẽ quay lại nữa ạ. (nữ)
HD
เวลาผ่านไปเร็วจัง
VIThời gian trôi nhanh quá nhỉ.
HD
ไว้มาเที่ยวบ้านเราบ้างนะ
VIKhi nào ghé nhà tôi chơi nhé.
Tạm biệt & hẹn gặp lại Tiếng Thái: danh sách 30 từ
| Tiếng Thái | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ไปก่อนนะครับ | pai kɔ̀ɔn ná khráp | Tôi xin phép đi trước ạ. (nam) |
| ไปก่อนนะคะ | pai kɔ̀ɔn ná khá | Tôi xin phép đi trước ạ. (nữ) |
| ขอบคุณสำหรับทุกอย่างครับ | khɔ̀ɔp-khun sǎm-ràp thúk-yàang khráp | Cảm ơn bạn vì mọi thứ ạ. (nam) |
| ขอบคุณสำหรับทุกอย่างค่ะ | khɔ̀ɔp-khun sǎm-ràp thúk-yàang khâ | Cảm ơn bạn vì mọi thứ ạ. (nữ) |
| ขอไลน์ได้ไหมครับ | khɔ̌ɔ lai dâi mǎi khráp | Cho tôi xin LINE được không ạ? (nam) |
| ขอไลน์ได้ไหมคะ | khɔ̌ɔ lai dâi mǎi khá | Cho tôi xin LINE được không ạ? (nữ) |
| ขอบคุณที่ดูแลนะครับ | khɔ̀ɔp-khun thîi duu-lɛɛ ná khráp | Cảm ơn bạn đã chăm lo cho tôi ạ. (nam) |
| ขอบคุณที่ดูแลนะคะ | khɔ̀ɔp-khun thîi duu-lɛɛ ná khá | Cảm ơn bạn đã chăm lo cho tôi ạ. (nữ) |
| ต้องไปแล้ว | tɔ̂ɔng pai lɛ́ɛo | Tôi phải đi rồi. |
| ดีใจที่ได้เจอ | dii-jai thîi dâi jəə | Gặp được bạn tôi vui lắm. |
| ไว้เจอกันใหม่ | wái jəə kan mài | Khi nào gặp lại nhé. |
| โชคดีนะ | chôok-dii ná | Chúc bạn may mắn nhé. |
| เจอกันพรุ่งนี้ | jəə kan phrûng-níi | Mai gặp nhé. |
| รักษาสุขภาพนะ | rák-sǎa sùk-khà-phâap ná | Giữ gìn sức khỏe nhé. |
| เดินทางปลอดภัยนะ | dəən-thaang plɔ̀ɔt-phai ná | Đi đường bình an nhé. |
| ปีหน้าจะมาอีก | pii-nâa jà maa ìik | Sang năm tôi sẽ lại đến. |
| คิดถึงนะ | khít-thɯ̌ng ná | Tôi sẽ nhớ bạn lắm. |
| ส่งรูปให้ทีหลังนะ | sòng rûup hâi thii-lǎng ná | Lát nữa tôi gửi ảnh cho nhé. |
| ไม่อยากกลับเลย | mâi yàak klàp ləəi | Chẳng muốn về chút nào. |
| เที่ยวให้สนุกนะ | thîao hâi sà-nùk ná | Chơi vui nhé. |
| อย่าลืมกันนะ | yàa lɯɯm kan ná | Đừng quên nhau nhé. |
| ขึ้นเครื่องกี่โมง | khɯ̂n khrɯ̂ang kìi moong | Mấy giờ lên máy bay? |
| ไว้คุยกันในไลน์ | wái khui kan nai lai | Nói chuyện trên LINE nhé. |
| ถึงแล้วบอกด้วยนะ | thɯ̌ng lɛ́ɛo bɔ̀ɔk dûai ná | Đến nơi nhắn cho tôi nhé. |
| ประทับใจมาก | prà-tháp-jai mâak | Tôi ấn tượng lắm. |
| ขอบคุณที่มาส่งนะ | khɔ̀ɔp-khun thîi maa sòng ná | Cảm ơn bạn đã ra tiễn nhé. |
| ไว้จะมาใหม่นะครับ | wái jà maa mài ná khráp | Tôi sẽ quay lại nữa ạ. (nam) |
| ไว้จะมาใหม่นะคะ | wái jà maa mài ná khá | Tôi sẽ quay lại nữa ạ. (nữ) |
| เวลาผ่านไปเร็วจัง | wee-laa phàan pai reo jang | Thời gian trôi nhanh quá nhỉ. |
| ไว้มาเที่ยวบ้านเราบ้างนะ | wái maa thîao bâan rao bâang ná | Khi nào ghé nhà tôi chơi nhé. |
Goodbyes & see you in Thai - 30 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.