HEYGOW ASMR

Chụp ảnh & tham quan

30 phrases
HD
trong níi thàai-rûup dâi mǎi khráp
ตรงนี้ถ่ายรูปได้ไหมครับ
VIỞ đây chụp ảnh được không ạ? (nam)
HD
trong níi thàai-rûup dâi mǎi khá
ตรงนี้ถ่ายรูปได้ไหมคะ
VIỞ đây chụp ảnh được không ạ? (nữ)
HD
khâang-nai thàai dâi mǎi khráp
ข้างในถ่ายได้ไหมครับ
VIBên trong chụp được không ạ? (nam)
HD
khâang-nai thàai dâi mǎi khá
ข้างในถ่ายได้ไหมคะ
VIBên trong chụp được không ạ? (nữ)
HD
khâa-khâo thâo-rài khráp
ค่าเข้าเท่าไหร่ครับ
VIVé vào cửa bao nhiêu ạ? (nam)
HD
khâa-khâo thâo-rài khá
ค่าเข้าเท่าไหร่คะ
VIVé vào cửa bao nhiêu ạ? (nữ)
HD
mii kai phaa-sǎa ang-krìt mǎi khráp
มีไกด์ภาษาอังกฤษไหมครับ
VICó hướng dẫn viên tiếng Anh không ạ? (nam)
HD
mii kai phaa-sǎa ang-krìt mǎi khá
มีไกด์ภาษาอังกฤษไหมคะ
VICó hướng dẫn viên tiếng Anh không ạ? (nữ)
HD
kòt trong níi ná
กดตรงนี้นะ
VIBấm chỗ này nhé.
HD
khɔ̌ɔ ìik rûup ná
ขออีกรูปนะ
VICho xin thêm một tấm nữa nhé.
HD
yím nɔ̀ɔi
ยิ้มหน่อย
VICười lên nào.
HD
yàa phə̂ng khà-yàp
อย่าเพิ่งขยับ
VIĐừng nhúc nhích vội.
HD
dǐao thàai hâi
เดี๋ยวถ่ายให้
VIĐể tôi chụp cho.
HD
rûup níi sǔai
รูปนี้สวย
VITấm này đẹp đấy.
HD
thàai tìt mòt mǎi
ถ่ายติดหมดไหม
VIVào hết khung chưa?
HD
wio sǔai mâak
วิวสวยมาก
VICảnh đẹp quá.
HD
nâa thàai-rûup mâak
น่าถ่ายรูปมาก
VIChỗ này chụp ảnh đẹp lắm.
HD
thîi-nîi dang mâak
ที่นี่ดังมาก
VIChỗ này nổi tiếng lắm.
HD
tɔ̂ɔng thɔ̀ɔt rɔɔng-tháo mǎi khráp
ต้องถอดรองเท้าไหมครับ
VICó phải cởi giày không ạ? (nam)
HD
hâam sài kaang-keeng khǎa-sân
ห้ามใส่กางเกงขาสั้น
VIKhông được mặc quần đùi vào.
HD
khon yə́ mǎi
คนเยอะไหม
VIĐông người không?
HD
khúm mǎi
คุ้มไหม
VICó đáng đi không?
HD
duu phrá-aa-thít tòk thîi-nǎi dii
ดูพระอาทิตย์ตกที่ไหนดี
VINgắm hoàng hôn ở đâu thì đẹp?
HD
pìt pràp-prung
ปิดปรับปรุง
VIĐang sửa chữa, đóng cửa.
HD
khɔ̌ɔ thàai-rûup dûai-kan dâi mǎi khráp
ขอถ่ายรูปด้วยกันได้ไหมครับ
VITôi chụp chung một tấm được không ạ? (nam)
HD
khɔ̌ɔ thàai-rûup dûai-kan dâi mǎi khá
ขอถ่ายรูปด้วยกันได้ไหมคะ
VITôi chụp chung một tấm được không ạ? (nữ)
HD
khɯ̂n pai khâang-bon dâi mǎi khráp
ขึ้นไปข้างบนได้ไหมครับ
VILên trên được không ạ? (nam)
HD
khɯ̂n pai khâang-bon dâi mǎi khá
ขึ้นไปข้างบนได้ไหมคะ
VILên trên được không ạ? (nữ)
HD
làp-taa phɔɔ-dii ləəi
หลับตาพอดีเลย
VIĐúng lúc nhắm mắt mất rồi.
HD
tɔ̂ɔng thɔ̀ɔt rɔɔng-tháo mǎi khá
ต้องถอดรองเท้าไหมคะ
VICó phải cởi giày không ạ? (nữ)

Chụp ảnh & tham quan Tiếng Thái: danh sách 30 từ

Tiếng TháiCách đọcNghĩa
ตรงนี้ถ่ายรูปได้ไหมครับtrong níi thàai-rûup dâi mǎi khrápỞ đây chụp ảnh được không ạ? (nam)
ตรงนี้ถ่ายรูปได้ไหมคะtrong níi thàai-rûup dâi mǎi kháỞ đây chụp ảnh được không ạ? (nữ)
ข้างในถ่ายได้ไหมครับkhâang-nai thàai dâi mǎi khrápBên trong chụp được không ạ? (nam)
ข้างในถ่ายได้ไหมคะkhâang-nai thàai dâi mǎi kháBên trong chụp được không ạ? (nữ)
ค่าเข้าเท่าไหร่ครับkhâa-khâo thâo-rài khrápVé vào cửa bao nhiêu ạ? (nam)
ค่าเข้าเท่าไหร่คะkhâa-khâo thâo-rài kháVé vào cửa bao nhiêu ạ? (nữ)
มีไกด์ภาษาอังกฤษไหมครับmii kai phaa-sǎa ang-krìt mǎi khrápCó hướng dẫn viên tiếng Anh không ạ? (nam)
มีไกด์ภาษาอังกฤษไหมคะmii kai phaa-sǎa ang-krìt mǎi kháCó hướng dẫn viên tiếng Anh không ạ? (nữ)
กดตรงนี้นะkòt trong níi náBấm chỗ này nhé.
ขออีกรูปนะkhɔ̌ɔ ìik rûup náCho xin thêm một tấm nữa nhé.
ยิ้มหน่อยyím nɔ̀ɔiCười lên nào.
อย่าเพิ่งขยับyàa phə̂ng khà-yàpĐừng nhúc nhích vội.
เดี๋ยวถ่ายให้dǐao thàai hâiĐể tôi chụp cho.
รูปนี้สวยrûup níi sǔaiTấm này đẹp đấy.
ถ่ายติดหมดไหมthàai tìt mòt mǎiVào hết khung chưa?
วิวสวยมากwio sǔai mâakCảnh đẹp quá.
น่าถ่ายรูปมากnâa thàai-rûup mâakChỗ này chụp ảnh đẹp lắm.
ที่นี่ดังมากthîi-nîi dang mâakChỗ này nổi tiếng lắm.
ต้องถอดรองเท้าไหมครับtɔ̂ɔng thɔ̀ɔt rɔɔng-tháo mǎi khrápCó phải cởi giày không ạ? (nam)
ห้ามใส่กางเกงขาสั้นhâam sài kaang-keeng khǎa-sânKhông được mặc quần đùi vào.
คนเยอะไหมkhon yə́ mǎiĐông người không?
คุ้มไหมkhúm mǎiCó đáng đi không?
ดูพระอาทิตย์ตกที่ไหนดีduu phrá-aa-thít tòk thîi-nǎi diiNgắm hoàng hôn ở đâu thì đẹp?
ปิดปรับปรุงpìt pràp-prungĐang sửa chữa, đóng cửa.
ขอถ่ายรูปด้วยกันได้ไหมครับkhɔ̌ɔ thàai-rûup dûai-kan dâi mǎi khrápTôi chụp chung một tấm được không ạ? (nam)
ขอถ่ายรูปด้วยกันได้ไหมคะkhɔ̌ɔ thàai-rûup dûai-kan dâi mǎi kháTôi chụp chung một tấm được không ạ? (nữ)
ขึ้นไปข้างบนได้ไหมครับkhɯ̂n pai khâang-bon dâi mǎi khrápLên trên được không ạ? (nam)
ขึ้นไปข้างบนได้ไหมคะkhɯ̂n pai khâang-bon dâi mǎi kháLên trên được không ạ? (nữ)
หลับตาพอดีเลยlàp-taa phɔɔ-dii ləəiĐúng lúc nhắm mắt mất rồi.
ต้องถอดรองเท้าไหมคะtɔ̂ɔng thɔ̀ɔt rɔɔng-tháo mǎi kháCó phải cởi giày không ạ? (nữ)

Photos & sightseeing in Thai - 30 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.