拍照与观光
30 phrasesHD
Chụp hộ tôi với ạ.
ZH请帮我拍张照。
HD
Cho tôi chụp một tấm ạ.
ZH请让我拍一张。
HD
Vé vào cửa bao nhiêu ạ?
ZH请问门票多少钱?
HD
Ở đây được chụp ảnh không ạ?
ZH请问这儿可以拍照吗?
HD
Cho tôi hai vé ạ.
ZH请给我两张票。
HD
Ở đây đẹp thật.
ZH这儿真漂亮。
HD
Chụp hộ tôi một tấm nữa nhé.
ZH再帮我拍一张吧。
HD
Bấm vào đây là chụp được ạ.
ZH按这儿就能拍。
HD
Lùi lại một chút nhé.
ZH往后退一点啊。
HD
Chụp cả toà nhà phía sau nhé.
ZH把后面的楼也拍进去啊。
HD
Để tôi chụp hộ cho.
ZH我来帮你拍吧。
HD
Tôi chụp chung một tấm được không ạ?
ZH我可以和您合张影吗?
HD
Vé trẻ em bao nhiêu ạ?
ZH请问儿童票多少钱?
HD
Hôm nay có mở cửa không ạ?
ZH请问今天开门吗?
HD
Chủ nhật có mở cửa không ạ?
ZH请问星期天开门吗?
HD
Ở trong có được chụp ảnh không ạ?
ZH请问里面可以拍照吗?
HD
Chỗ nào chụp ảnh đẹp nhất ạ?
ZH请问哪儿拍照最好看?
HD
Đi một vòng mất bao lâu ạ?
ZH请问逛一圈要多久?
HD
Quầy bán đồ lưu niệm ở đâu?
ZH请问纪念品店在哪儿?
HD
Quay phim được không?
ZH请问可以录像吗?
HD
Ngồi nghỉ một lát ở đâu được ạ?
ZH请问哪儿可以坐下歇一会儿?
HD
Chụp hộ tôi lấy cả cảnh phía sau nhé.
ZH帮我拍的时候把后面的景色也拍进去啊。
HD
Vé vào cửa có gồm hướng dẫn không?
ZH请问门票包括讲解吗?
HD
Được vào bằng cửa nào ạ?
ZH请问从哪个门进?
HD
Mấy giờ thì hết giờ vào cửa?
ZH请问几点停止入场?
HD
Cảnh ở đây đẹp quá đi mất.
ZH这儿的景色真是太美了。
HD
Tôi có thẻ sinh viên, được giảm không?
ZH我有学生证,请问能打折吗?
HD
Tham quan bắt đầu từ đâu?
ZH请问参观从哪儿开始?
HD
Vào trong có phải cởi giày không?
ZH请问进去要脱鞋吗?
HD
Mấy giờ thì có biểu diễn?
ZH请问几点有表演?
Photos & sightseeing in Vietnamese - 30 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.