HEYGOW ASMR

麻烦与求助

35 phrases
HD
Cứu với!
ZH救命啊!
HD
Tôi bị mất ví rồi.
ZH我的钱包丢了。
HD
Tôi bị mất hộ chiếu.
ZH我的护照丢了。
HD
Tôi bị mất điện thoại.
ZH我的手机丢了。
HD
Tôi bị móc túi.
ZH我被扒了。
HD
Gọi công an giúp tôi ạ.
ZH请帮我叫警察。
HD
Công an ở đâu ạ?
ZH请问警察局在哪儿?
HD
Làm sao bây giờ ạ?
ZH现在该怎么办?
HD
Tôi không tìm thấy.
ZH我找不到。
HD
Không hoạt động ạ.
ZH这个不动了。
HD
Tôi bị mất túi xách.
ZH我的包丢了。
HD
Tôi mất chìa khoá phòng rồi.
ZH我把房间钥匙弄丢了。
HD
Tôi bị lấy mất tiền.
ZH我的钱被拿走了。
HD
Tôi muốn báo công an.
ZH我想报警。
HD
Tôi muốn gọi đại sứ quán.
ZH我想给大使馆打电话。
HD
Số đại sứ quán là gì ạ?
ZH请问大使馆的电话是多少?
HD
Tôi để quên trên xe rồi.
ZH我忘在车上了。
HD
Tôi để quên ở khách sạn.
ZH我忘在酒店了。
HD
Có ai thấy túi của tôi không ạ?
ZH请问有人看见我的包吗?
HD
Xin lỗi, tôi cần giúp gấp.
ZH不好意思,我急需帮忙。
HD
Điện thoại của tôi hết pin.
ZH我手机没电了。
HD
Tôi bị mất vé máy bay.
ZH我的机票丢了。
HD
Chỗ nhận đồ thất lạc ở đâu?
ZH请问失物招领处在哪儿?
HD
Tôi bị xe máy đâm.
ZH我被摩托车撞了。
HD
Tôi bị mất giấy tờ tuỳ thân.
ZH我的证件丢了。
HD
Tôi muốn xin giấy xác nhận mất đồ.
ZH我想要一张失物证明。
HD
Xin cho tôi gặp người nói tiếng Nhật.
ZH请让我见一位会说日语的人。
HD
Tôi để quên đồ ở đây chiều nay.
ZH我今天下午把东西忘在这儿了。
HD
Nếu tìm thấy xin gọi cho tôi ạ.
ZH找到了请给我打电话。
HD
Tôi bị giật túi ngoài đường.
ZH我在路上被抢包了。
HD
Máy nuốt thẻ của tôi rồi.
ZH机器把我的卡吞了。
HD
Tôi muốn khoá thẻ ngân hàng.
ZH我想把银行卡挂失。
HD
Có người đi theo tôi.
ZH有人跟着我。
HD
Xem lại camera an ninh được không?
ZH请问能查一下监控吗?
HD
Cháy rồi! Gọi cứu hoả đi!
ZH着火了!快叫消防车!

Trouble & emergencies in Vietnamese - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.