HEYGOW ASMR

Hồi phục

10 phrases
HD
wǒ hǎo duō le.
我好多了。
VITôi khỏe hơn nhiều rồi.
HD
yǐjīng tuìshāo le.
已经退烧了。
VIĐã hạ sốt rồi.
HD
hái yǒudiǎn késou.
还有点咳嗽。
VIVẫn còn hơi ho.
HD
yīshēng shuō kěyǐ chūyuàn.
医生说可以出院。
VIBác sĩ nói có thể xuất viện rồi.
HD
mànmàn jiù huì hǎo.
慢慢就会好。
VITừ từ sẽ khỏi thôi.
HD
bié jí zhe shàngbān.
别急着上班。
VIĐừng vội đi làm lại.
HD
duō xiūxi jǐ tiān.
多休息几天。
VINghỉ ngơi thêm vài ngày nữa nhé.
HD
xièxie nǐ lái kàn wǒ.
谢谢你来看我。
VICảm ơn bạn đã đến thăm tôi.
HD
wǒ huīfù de búcuò.
我恢复得不错。
VITôi hồi phục khá tốt.
HD
zhùyì bié fùfā.
注意别复发。
VIChú ý đừng để tái phát.

退烧了 - the fever has broken - uses 退, to retreat, which is what a fever does. 别急着上班 - don't rush back to work - is what a Chinese colleague will actually say, and 注意别复发 warns against relapse, 复发 being a compound of "again" and "break out".