HEYGOW ASMR

被 câu bị động

6 phrases
HD
wǒ de shǒujī bèi tōu le
我的手机被偷了
VIĐiện thoại của tôi bị mất trộm
HD
mén bèi guānshàng le
门被关上了
VICửa đã bị đóng lại
HD
qián bèi huā wán le
钱被花完了
VITiền đã bị tiêu hết
HD
wǒ bèi tā piàn le
我被他骗了
VITôi bị anh ấy lừa
HD
dōngxi bèi názǒu le
东西被拿走了
VIĐồ đã bị lấy đi mất
HD
tā bèi pīpíng le
他被批评了
VIAnh ấy bị phê bình

被 câu bị động tiếng Trung: danh sách 6 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
我的手机被偷了wǒ de shǒujī bèi tōu leĐiện thoại của tôi bị mất trộm
门被关上了mén bèi guānshàng leCửa đã bị đóng lại
钱被花完了qián bèi huā wán leTiền đã bị tiêu hết
我被他骗了wǒ bèi tā piàn leTôi bị anh ấy lừa
东西被拿走了dōngxi bèi názǒu leĐồ đã bị lấy đi mất
他被批评了tā bèi pīpíng leAnh ấy bị phê bình

被 is the passive, and it carries a residue of misfortune: 我的手机被偷了 and 我被他骗了 are typical. Chinese uses it far less than English uses the passive, so 门关上了 without 被 is more natural for a door that simply closed.