HEYGOW ASMR

Lo lắng về tiền bạc

10 phrases
HD
yòu zhǎngjià le.
又涨价了。
VILại tăng giá nữa rồi.
HD
qián bù jīng huā.
钱不经花。
VITiền tiêu chẳng được bao lâu.
HD
gōngzī hái méi dàoshǒu jiù méi le.
工资还没到手就没了。
VILương chưa kịp cầm đã hết.
HD
shénme dōu guì.
什么都贵。
VICái gì cũng đắt.
HD
zhège yuè yòu chāozhī le.
这个月又超支了。
VITháng này lại tiêu vượt mức rồi.
HD
fángzū zhàn le yíbàn.
房租占了一半。
VITiền thuê nhà chiếm hết một nửa.
HD
cún bu xià qián.
存不下钱。
VIChẳng để dành được đồng nào.
HD
wǒ děi shěng zhe diǎn le.
我得省着点了。
VITôi phải tiết kiệm lại thôi.
HD
bù gǎn luàn huā qián.
不敢乱花钱。
VIKhông dám tiêu xài linh tinh.
HD
zhè qián huā de yuānwang.
这钱花得冤枉。
VISố tiền đó tiêu thật oan uổng.

钱不经花 - money doesn't withstand spending - is a beautifully compact complaint: 经 means to endure, so the money simply cannot take it. 这钱花得冤枉 - that money was spent unjustly - uses 冤枉, the word for a wrongful accusation, about a purchase.