HEYGOW ASMR

Chờ đợi và thủ tục rườm rà

10 phrases
HD
děng le kuài yí ge xiǎoshí.
等了快一个小时。
VIĐợi gần cả tiếng đồng hồ rồi.
HD
duì pái de kàn bu dào tóu.
队排得看不到头。
VIHàng xếp dài không thấy điểm cuối.
HD
shǒuxù tài máfan le.
手续太麻烦了。
VIThủ tục rườm rà quá.
HD
pǎo le sān tàng hái méi bànchéng.
跑了三趟还没办成。
VIChạy tới chạy lui ba lần vẫn chưa xong.
HD
yòu yào chóngxīn tián yí biàn.
又要重新填一遍。
VILại phải điền lại từ đầu.
HD
diànhuà yìzhí dǎ bu tōng.
电话一直打不通。
VIGọi điện mãi không được.
HD
xìtǒng yòu bēng le.
系统又崩了。
VIHệ thống lại sập rồi.
HD
yìzhí méi rén huífù.
一直没人回复。
VIChẳng ai trả lời cả.
HD
zhè yě tài màn le ba.
这也太慢了吧。
VIChậm thế này thì chịu thật.
HD
bái pǎo yí tàng.
白跑一趟。
VIChạy tới uổng công.

白跑一趟 - a trip made in vain - uses 白 (white) to mean "for nothing", and the same 白 appears in 白忙一场 and 白等了. Learn 白 as a prefix of futility and several complaints open at once.