HEYGOW ASMR

Kiệt sức

10 phrases
HD
lèi sǐ wǒ le.
累死我了。
VIMệt chết mất thôi.
HD
wǒ kuài chēng bu zhù le.
我快撑不住了。
VITôi sắp không trụ nổi nữa rồi.
HD
yìdiǎn lìqi dōu méiyǒu.
一点力气都没有。
VIChẳng còn chút sức lực nào.
HD
zuìjìn lǎoshì fànkùn.
最近老是犯困。
VIDạo này cứ buồn ngủ suốt.
HD
shuì duōjiǔ dōu bú gòu.
睡多久都不够。
VINgủ bao lâu cũng không đủ.
HD
húnshēn suānténg.
浑身酸疼。
VIToàn thân đau nhức.
HD
nǎozi zhuàn bu dòng le.
脑子转不动了。
VIĐầu óc không suy nghĩ nổi nữa.
HD
wǒ xūyào fàng ge jià.
我需要放个假。
VITôi cần nghỉ phép một thời gian.
HD
máng de chuǎn bu guò qì.
忙得喘不过气。
VIBận đến mức không thở nổi.
HD
chēng dào zhōumò zài shuō.
撑到周末再说。
VIRáng cầm cự đến cuối tuần rồi tính.

累死我了 - tired to death - uses 死 as a pure intensifier, and it is not dramatic in Chinese: 热死了, 饿死了 work the same way. 忙得喘不过气 - so busy I can't catch my breath - uses the 得 pattern to attach the consequence.