HEYGOW ASMR

Than phiền về công việc

10 phrases
HD
yòu yào jiābān le.
又要加班了。
VILại phải tăng ca rồi.
HD
zhè huór méi rén yuànyì gàn.
这活儿没人愿意干。
VIViệc này chẳng ai muốn làm.
HD
shìqing quán tuī gěi wǒ.
事情全推给我。
VIMọi việc đều đổ hết lên tôi.
HD
lǐngdǎo yòu gǎi zhǔyi le.
领导又改主意了。
VISếp lại đổi ý rồi.
HD
zhège fāng'àn gǎi le bā biàn.
这个方案改了八遍。
VIKế hoạch này sửa tới tám lần rồi.
HD
gōngzī yìzhí bù zhǎng.
工资一直不涨。
VILương cứ mãi không tăng.
HD
kāi bu wán de huì.
开不完的会。
VIHọp mãi không hết.
HD
gàn de duō ná de shǎo.
干得多拿得少。
VILàm nhiều mà nhận được ít.
HD
shéi dōu bù kěn fùzé.
谁都不肯负责。
VIChẳng ai chịu nhận trách nhiệm.
HD
wǒ zhēn xiǎng cízhí.
我真想辞职。
VITôi thật sự muốn nghỉ việc.

开不完的会 - meetings that never finish - uses the 不完 ending to mean an inexhaustible supply, and the shape works for anything: 做不完的事. 干得多拿得少 - do more, take less - is four characters of wage complaint with a parallel structure.