HEYGOW ASMR

Chi tiêu gia đình

10 phrases
HD
zhège yuè huā duō le.
这个月花多了。
VITháng này tiêu hơi nhiều.
HD
fángzū gāi jiāo le.
房租该交了。
VIĐến lúc đóng tiền thuê nhà rồi.
HD
diànfèi zhǎng le.
电费涨了。
VITiền điện tăng rồi.
HD
wǒ jìzhàng.
我记账。
VITôi ghi chép chi tiêu.
HD
wǒmen yào shěng yìdiǎn.
我们要省一点。
VIChúng ta phải tiết kiệm một chút.
HD
shuǐdiànfèi yìqǐ jiāo.
水电费一起交。
VITiền điện nước đóng cùng nhau.
HD
zìdòng kòukuǎn le.
自动扣款了。
VIĐã tự động trừ tiền rồi.
HD
wǒ cún le diǎn qián.
我存了点钱。
VITôi có để dành một ít tiền.
HD
yùsuàn yǒudiǎn jǐn.
预算有点紧。
VINgân sách hơi eo hẹp.
HD
bié luàn huā qián.
别乱花钱。
VIĐừng tiêu tiền lung tung.

记账 - to keep accounts - is a habit and an app category in China, and saying 我记账 explains a great deal about someone. 自动扣款了 - it was auto-debited - describes the payment world most Chinese bills now live in. 预算有点紧 says the budget is tight without saying you are short.