HEYGOW ASMR

Việc nhà

10 phrases
HD
jīntiān gāi wǒ zuò jiāwù.
今天该我做家务。
VIHôm nay đến lượt tôi làm việc nhà.
HD
wǒmen fēngōng zuò.
我们分工做。
VIChúng ta phân chia nhau làm.
HD
lājī yào dào le.
垃圾要倒了。
VIPhải đổ rác rồi.
HD
míngtiān shōu lājī.
明天收垃圾。
VINgày mai xe rác đến thu.
HD
wǒ qù mǎi cài.
我去买菜。
VITôi đi chợ mua đồ ăn đây.
HD
jiā lǐ hěn luàn.
家里很乱。
VINhà cửa bừa bộn quá.
HD
wǒ zhěnglǐ yíxià.
我整理一下。
VITôi dọn dẹp một chút.
HD
bāng wǒ dā bǎ shǒu.
帮我搭把手。
VIGiúp tôi một tay nào.
HD
zuò wán le xiūxi ba.
做完了休息吧。
VILàm xong rồi thì nghỉ ngơi đi.
HD
měitiān dōu zuò bu wán.
每天都做不完。
VINgày nào cũng làm không hết việc.

家务 - housework - is a noun you 做, not a verb. 帮我搭把手 is the idiom worth taking: literally "lend me a hand-hold", it asks for a moment of help with something physical, and it is warmer than 帮我一下. 每天都做不完 states the truth about housework in any language.