HEYGOW ASMR

Thư giãn buổi tối

10 phrases
HD
wǒ huílái le.
我回来了。
VITôi về rồi đây.
HD
jīntiān lèi huài le.
今天累坏了。
VIHôm nay mệt bở hơi tai.
HD
wǒ xiān xǐzǎo.
我先洗澡。
VITôi đi tắm trước đã.
HD
gāi shuìjiào le.
该睡觉了。
VIĐến giờ đi ngủ rồi.
HD
shuì qián kàn diǎn shū.
睡前看点书。
VIĐọc sách một chút trước khi ngủ.
HD
wǒ dìng le nàozhōng.
我定了闹钟。
VITôi đã hẹn giờ báo thức rồi.
HD
dēng guān yíxià.
灯关一下。
VITắt đèn giúp tôi với.
HD
wǒ shuì bu hǎo.
我睡不好。
VITôi ngủ không ngon.
HD
wǎnshang bié wán shǒujī.
晚上别玩手机。
VIBuổi tối đừng dùng điện thoại nhiều.
HD
zǎo shuì zǎo qǐ.
早睡早起。
VINgủ sớm dậy sớm.

我回来了 - I'm back - is called out on entering, the counterpart to 我出门了, and Chinese households run on this pair. 累坏了 uses 坏 - broken - as a degree marker: tired to the point of breaking. 早睡早起 is advice old enough to be proverbial.