HEYGOW ASMR

Hết đồ dùng

10 phrases
HD
jiā lǐ méi yán le.
家里没盐了。
VINhà hết muối rồi.
HD
wǒ liè ge qīngdān.
我列个清单。
VIĐể tôi lập danh sách.
HD
shùnbiàn mǎi diǎn shuǐguǒ.
顺便买点水果。
VITiện thể mua ít hoa quả.
HD
zhǐjīn yòng wán le.
纸巾用完了。
VIGiấy ăn dùng hết rồi.
HD
wǎngshàng mǎi gèng piányi.
网上买更便宜。
VIMua trên mạng rẻ hơn.
HD
kuàidì dào le.
快递到了。
VIHàng chuyển phát nhanh đến rồi.
HD
fàng bīngxiāng lǐ.
放冰箱里。
VICho vào tủ lạnh đi.
HD
mǎi duō le chī bu wán.
买多了吃不完。
VIMua nhiều quá ăn không hết.
HD
xiàzhōu zài bǔhuò.
下周再补货。
VITuần sau mua bổ sung sau.
HD
bié wàng le dài dàizi.
别忘了带袋子。
VIĐừng quên mang túi theo.

用完了 - used up - is the shape for anything that has run out: 纸巾用完了. 快递到了 announces a parcel, and 快递 - the courier system - moves at a speed that has reorganised Chinese shopping habits. 网上买更便宜 states the reason those parcels keep arriving.