HEYGOW ASMR

Giúp đỡ lẫn nhau

10 phrases
HD
tā bāng le wǒ hěn duō.
他帮了我很多。
VIAnh ấy đã giúp tôi rất nhiều.
HD
wǒ qiàn tā yí ge rénqíng.
我欠他一个人情。
VITôi nợ anh ấy một ơn nghĩa.
HD
yǒu lái yǒu wǎng cái hǎo.
有来有往才好。
VICó qua có lại mới tốt.
HD
bié tài kèqi.
别太客气。
VIĐừng khách sáo quá.
HD
wǒ huì jìzhù de.
我会记住的。
VITôi sẽ ghi nhớ.
HD
xūyào wǒ zuò shénme?
需要我做什么?
VICần tôi làm gì không?
HD
jǔshǒu zhī láo.
举手之劳。
VIChuyện nhỏ thôi mà.
HD
hùxiāng bāngmáng ma.
互相帮忙嘛。
VIGiúp nhau là chuyện đương nhiên mà.
HD
xiàcì huàn wǒ bāng nǐ.
下次换我帮你。
VILần sau đến lượt tôi giúp cậu.
HD
xièxie nǐ xiǎng zhe wǒ.
谢谢你想着我。
VICảm ơn cậu đã nghĩ đến tôi.

人情 is the debt created by a favour - not money, but an obligation that is remembered and eventually returned. 我欠他一个人情 - I owe him one - is a real accounting in Chinese social life. 举手之劳 - the effort of raising a hand - is how you wave that debt away.