HEYGOW ASMR

Tình bạn

10 phrases
HD
tā shì wǒ lǎo péngyou.
他是我老朋友。
VIAnh ấy là bạn cũ của tôi.
HD
wǒmen rènshi shí nián le.
我们认识十年了。
VIChúng tôi quen nhau mười năm rồi.
HD
tā hěn jiǎng yìqi.
他很讲义气。
VIAnh ấy rất trọng nghĩa khí.
HD
wǒmen jīngcháng liánxì.
我们经常联系。
VIChúng tôi thường xuyên liên lạc.
HD
zuìjìn yǒudiǎn shūyuǎn.
最近有点疏远。
VIDạo này có hơi xa cách.
HD
wǒ hěn xìnrèn tā.
我很信任他。
VITôi rất tin tưởng anh ấy.
HD
péngyou búyòng duō.
朋友不用多。
VIBạn bè không cần nhiều.
HD
yǒu tā zhēn hǎo.
有他真好。
VICó anh ấy thật tốt.
HD
wǒmen hé de lái.
我们合得来。
VIChúng tôi hợp nhau.
HD
hǎo péngyou yíbèizi.
好朋友一辈子。
VIBạn tốt cả đời.

讲义气 - to have a sense of loyalty - is high praise and has no single English word: it means standing by people at cost to yourself. 我们合得来 says two people fit, and 最近有点疏远 - we've drifted a bit lately - names something friendships rarely say out loud.