HEYGOW ASMR

Gia đình và họ hàng

10 phrases
HD
wǒ huí lǎojiā kàn fùmǔ.
我回老家看父母。
VITôi về quê thăm bố mẹ.
HD
qīnqi dōu lái le.
亲戚都来了。
VIHọ hàng đến đông đủ cả.
HD
wǒ jiào tā shūshu.
我叫他叔叔。
VITôi gọi ông ấy là chú.
HD
jiā lǐ rén hěn duō.
家里人很多。
VINhà đông người lắm.
HD
guòjié yào tuánjù.
过节要团聚。
VINgày lễ phải sum họp.
HD
wǒ cháng gěi māma dǎ diànhuà.
我常给妈妈打电话。
VITôi thường gọi điện cho mẹ.
HD
tāmen hěn guānxīn wǒ.
他们很关心我。
VIHọ rất quan tâm tôi.
HD
wǒ shì jiā lǐ lǎodà.
我是家里老大。
VITôi là con cả trong nhà.
HD
zhǎngbèi shuō de yào tīng.
长辈说的要听。
VILời người lớn nói phải nghe.
HD
jiārén zuì zhòngyào.
家人最重要。
VIGia đình là quan trọng nhất.

叔叔 is your father's younger brother specifically - Chinese kinship terms encode which side of the family and which birth order, and 我叫他叔叔 therefore says more than "I call him uncle". 老家 is the ancestral home you return to, not simply where you were born.