HEYGOW ASMR

Tụ họp

10 phrases
HD
jīnwǎn yǒu jùhuì.
今晚有聚会。
VITối nay có buổi họp mặt.
HD
lái le duōshao rén?
来了多少人?
VICó bao nhiêu người đến vậy?
HD
wǒ dài le diǎn chī de.
我带了点吃的。
VITôi mang theo chút đồ ăn.
HD
dàjiā hěn rèqíng.
大家很热情。
VIMọi người nhiệt tình lắm.
HD
wǒ bú tài huì liáotiān.
我不太会聊天。
VITôi không giỏi trò chuyện lắm.
HD
qìfēn zhēn hǎo.
气氛真好。
VIKhông khí thật vui.
HD
wǒ xiān zǒu yí bù.
我先走一步。
VITôi xin phép về trước.
HD
xiàcì shéi zuòdōng?
下次谁做东?
VILần sau ai làm chủ trì?
HD
wán dào hěn wǎn.
玩到很晚。
VIChơi tới khuya luôn.
HD
xièxie nǐmen zhāodài.
谢谢你们招待。
VICảm ơn mọi người đã tiếp đãi.

做东 - to "act as the east" - means to host and pay, from the old seating arrangement where the host sat on the east side. 下次谁做东 asks who is treating next. 我先走一步 - I'll leave one step ahead - is the polite way to be the first to go.