HEYGOW ASMR

Nộp đơn và tiến bước

10 phrases
HD
wǒ xiǎng shēnqǐng dàxué.
我想申请大学。
VITôi muốn nộp đơn vào đại học.
HD
xūyào shénme cáiliào?
需要什么材料?
VICần những giấy tờ gì?
HD
bàomíng jiézhǐ le ma?
报名截止了吗?
VIĐã hết hạn đăng ký chưa?
HD
wǒ yào kǎo yánjiūshēng.
我要考研究生。
VITôi sẽ thi cao học.
HD
xué shénme zhuānyè?
学什么专业?
VIBạn học ngành gì?
HD
wǒ zài zhǔnbèi liúxué.
我在准备留学。
VITôi đang chuẩn bị đi du học.
HD
yǒu jiǎngxuéjīn ma?
有奖学金吗?
VICó học bổng không?
HD
miànshì tōngguò le.
面试通过了。
VITôi đã qua vòng phỏng vấn.
HD
wǒ bèi lùqǔ le.
我被录取了。
VITôi đã được nhận vào rồi.
HD
wǒ hái zài yóuyù.
我还在犹豫。
VITôi vẫn còn đang phân vân.

考研究生 - to sit the graduate entrance exam - names a specific and enormous event in Chinese life: a single national examination taken by millions on one weekend in December. 我被录取了 - I've been admitted - uses 被 to mark the passive, which Chinese uses far more sparingly than English.