HEYGOW ASMR

Đời sống sinh viên

10 phrases
HD
túshūguǎn jǐ diǎn guān?
图书馆几点关?
VIThư viện mấy giờ đóng cửa?
HD
shítáng zài nàbiān.
食堂在那边。
VICăng tin ở đằng kia.
HD
wǒ zài sùshè.
我在宿舍。
VITôi đang ở ký túc xá.
HD
wǒ cānjiā le shètuán.
我参加了社团。
VITôi đã tham gia câu lạc bộ.
HD
xiàoyuán hěn dà.
校园很大。
VIKhuôn viên trường rất rộng.
HD
wǒ qí chē shàngxué.
我骑车上学。
VITôi đi xe đạp đến trường.
HD
míngtiān yǒu huódòng.
明天有活动。
VINgày mai có hoạt động.
HD
xuéfèi hěn guì.
学费很贵。
VIHọc phí rất đắt.
HD
wǒ dǎgōng zhuàn xuéfèi.
我打工赚学费。
VITôi đi làm thêm để kiếm học phí.
HD
shǔjià kuài dào le.
暑假快到了。
VISắp đến kỳ nghỉ hè rồi.

食堂 is the canteen and is central to Chinese campus life in a way no English word quite captures - cheap, enormous and open most of the day. 我打工赚学费 - I work part-time to earn tuition - uses 打工, the same word Japanese borrowed, for casual labour.