HEYGOW ASMR

Kết quả học tập

10 phrases
HD
nǐ kǎo de zěnmeyàng?
你考得怎么样?
VIBạn thi thế nào?
HD
wǒ jígé le.
我及格了。
VITôi đã đạt rồi.
HD
wǒ méi jígé.
我没及格。
VITôi không đạt.
HD
wǒ kǎo le bāshí fēn.
我考了八十分。
VITôi được tám mươi điểm.
HD
bǐ shàngcì jìnbù le.
比上次进步了。
VITiến bộ hơn lần trước.
HD
wǒ yào chóngkǎo.
我要重考。
VITôi phải thi lại.
HD
chéngjì hái kěyǐ.
成绩还可以。
VIKết quả cũng tạm ổn.
HD
wǒ dé le dì yī míng.
我得了第一名。
VITôi đạt hạng nhất.
HD
xiàcì yào nǔlì.
下次要努力。
VILần sau phải cố gắng hơn.
HD
lǎoshī shuō wǒ yǒu jìnbù.
老师说我有进步。
VIThầy/cô nói em có tiến bộ.

及格 is to pass - the threshold, usually sixty out of a hundred - and 没及格 is to fail. 我考了八十分 states a score with 分, points, and the whole set assumes a hundred-point scale, which is how Chinese schooling marks almost everything.