HEYGOW ASMR

Với giáo viên

10 phrases
HD
lǎoshī, wǒ yǒu wèntí.
老师,我有问题。
VIThưa thầy/cô, em có câu hỏi.
HD
kěyǐ wèn yí ge wèntí ma?
可以问一个问题吗?
VIEm có thể hỏi một câu được không?
HD
qǐng nín zài shuōmíng yíxià.
请您再说明一下。
VIThầy/cô giải thích lại giúp em.
HD
wǒ míngbai nín de yìsi.
我明白您的意思。
VIEm hiểu ý thầy/cô rồi.
HD
lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.
老师讲得很清楚。
VIThầy/cô giảng rất rõ ràng.
HD
wǒ kèhòu qù wèn.
我课后去问。
VISau giờ học em sẽ hỏi.
HD
lǎoshī hěn yángé.
老师很严格。
VIThầy/cô rất nghiêm khắc.
HD
xièxie lǎoshī de zhǐdǎo.
谢谢老师的指导。
VIEm cảm ơn thầy/cô đã chỉ dạy.
HD
wǒ xūyào bǔkè.
我需要补课。
VIEm cần học bù.
HD
lǎoshī shénme shíhou zài?
老师什么时候在?
VIKhi nào thầy/cô có mặt?

老师 is used as a term of address on its own - 老师,我有问题 - the way "teacher" is not in English. It is also extended well beyond schools, to anyone whose expertise you are acknowledging. 我需要补课 asks for a catch-up lesson, 补 meaning to patch or make good.