HEYGOW ASMR

Cách học của bạn

10 phrases
HD
wǒ měitiān bèi dāncí.
我每天背单词。
VINgày nào tôi cũng học từ vựng.
HD
biān tīng biān xiě.
边听边写。
VIVừa nghe vừa viết.
HD
wǒ yòng shǒujī xué.
我用手机学。
VITôi học bằng điện thoại.
HD
fǎnfù liànxí hěn zhòngyào.
反复练习很重要。
VILuyện tập nhiều lần rất quan trọng.
HD
wǒ jiānchí bu xiàqù.
我坚持不下去。
VITôi không kiên trì nổi nữa.
HD
měitiān èrshí fēnzhōng.
每天二十分钟。
VIMỗi ngày hai mươi phút.
HD
zhǎo ge ānjìng de dìfang.
找个安静的地方。
VITìm một chỗ yên tĩnh.
HD
wǒ zuò le bǐjì.
我做了笔记。
VITôi đã ghi chép lại.
HD
yí biàn bú gòu.
一遍不够。
VIHọc một lần thì chưa đủ.
HD
xué yǐ zhì yòng.
学以致用。
VIHọc đi đôi với hành.

背单词 - to memorise vocabulary - uses 背, literally "to carry on the back", which is the standard verb for rote learning and tells you something about how it feels. 学以致用 is a four-character phrase meaning study in order to apply, and it is the argument for a site like this one.