HEYGOW ASMR

Bạn cùng lớp

10 phrases
HD
nǐ shì jǐ niánjí?
你是几年级?
VIBạn học lớp mấy?
HD
wǒmen tóngbān.
我们同班。
VIChúng ta học cùng lớp.
HD
jiè wǒ kàn yíxià.
借我看一下。
VICho tớ xem một chút.
HD
tā xuéxí hěn hǎo.
他学习很好。
VIBạn ấy học rất giỏi.
HD
wǒmen yìqǐ fùxí.
我们一起复习。
VIChúng ta cùng ôn bài đi.
HD
nǐ xuǎn le shénme kè?
你选了什么课?
VIBạn chọn những môn học nào?
HD
xiàkè qù nǎlǐ?
下课去哪里?
VITan học rồi đi đâu vậy?
HD
wǒmen zǔduì ba.
我们组队吧。
VIChúng ta lập nhóm đi.
HD
shéi shì bānzhǎng?
谁是班长?
VIAi là lớp trưởng?
HD
bìyè yǐhòu zuò shénme?
毕业以后做什么?
VISau khi tốt nghiệp bạn sẽ làm gì?

同班 - same class - is one of the strongest social bonds in Chinese school life, and 班长 - the class monitor - is a real position with real duties. 我们组队吧 proposes forming a team, 组队 being a compound used for everything from group projects to online games.