HEYGOW ASMR

Thi cử

10 phrases
HD
xiàzhōu yào kǎoshì.
下周要考试。
VITuần sau có kỳ thi.
HD
kǎo shénme nèiróng?
考什么内容?
VIThi những nội dung gì?
HD
wǒ hái méi fùxí.
我还没复习。
VIEm vẫn chưa ôn tập.
HD
wǒ hěn jǐnzhāng kǎoshì.
我很紧张考试。
VIEm rất lo lắng về kỳ thi.
HD
kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
考试几点开始?
VIKỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
HD
kěyǐ dài cídiǎn ma?
可以带词典吗?
VICó thể mang từ điển vào không?
HD
tímù bú tài nán.
题目不太难。
VIĐề thi không khó lắm.
HD
wǒ kǎo zá le.
我考砸了。
VITôi thi trượt te tua rồi.
HD
shíjiān bú gòu yòng.
时间不够用。
VIKhông đủ thời gian.
HD
míngtiān chū chéngjì.
明天出成绩。
VINgày mai có kết quả.

考砸了 - "I bombed it" - uses 砸, to smash, and is exactly as colloquial as it sounds. 复习 is to revise, literally "repeat study", and 我还没复习 is the sentence students say to each other before every exam whether or not it is true.