HEYGOW ASMR

Tâm trạng dạo này

10 phrases
HD
xīntài bēng le.
心态崩了。
VITâm lý sụp đổ rồi.
HD
jiāolǜ dào shīmián.
焦虑到失眠。
VILo lắng đến mất ngủ.
HD
tǎngpíng le.
躺平了。
VINằm im buông xuôi rồi.
HD
bǎi làn zhōng.
摆烂中。
VIĐang mặc kệ cho nó tệ luôn.
HD
nèihào yánzhòng.
内耗严重。
VITự dằn vặt bản thân dữ dội.
HD
diànliàng bùzú.
电量不足。
VIPin sắp cạn rồi.
HD
xūyào chōngdiàn.
需要充电。
VICần sạc lại năng lượng.
HD
wǒ zhìyù le.
我治愈了。
VITôi được chữa lành rồi.
HD
qíngxù wěndìng.
情绪稳定。
VICảm xúc ổn định.
HD
yǒudiǎn shàngyǐn.
有点上瘾。
VIHơi bị gây nghiện đấy.

躺平 - lying flat - and 摆烂 - letting it rot - are the two words that defined a generation's response to overwork, and they are not identical: 躺平 is opting out, 摆烂 is staying in and no longer trying. 内耗 is the exhausting internal argument with yourself.