HEYGOW ASMR

Cuộc sống công sở

10 phrases
HD
dǎgōngrén dǎgōnghún.
打工人打工魂。
VIDân làm công, hồn cũng làm công.
HD
shèchù de yì tiān.
社畜的一天。
VIMột ngày của con dân công sở.
HD
yuèguāngzú.
月光族。
VIHội tiêu hết lương ngay khi nhận.
HD
tūtóu jǐnggào.
秃头警告。
VICảnh báo hói đầu.
HD
áoyè guànjūn.
熬夜冠军。
VINhà vô địch thức khuya.
HD
bàofùxìng áoyè.
报复性熬夜。
VIThức khuya kiểu trả thù.
HD
zǎo bā rén de tòng.
早八人的痛。
VINỗi khổ của người ca sáng tám giờ.
HD
zhōuyī zōnghézhèng.
周一综合症。
VIHội chứng thứ Hai.
HD
cúnkuǎn wéi líng.
存款为零。
VISố dư tiết kiệm bằng không.
HD
chī tǔ zhōng.
吃土中。
VIĐang phải ăn đất qua ngày.

打工人 - the working person - was reclaimed as a badge around 2020 and is now said with defiant pride. 社畜 came from Japanese 社畜 and means company livestock. 报复性熬夜 - revenge staying-up - is staying awake to reclaim time the day stole from you.