HEYGOW ASMR

Mua sắm và fandom

10 phrases
HD
duòshǒu le.
剁手了。
VILỡ tay tiêu quá tay rồi.
HD
xuèpīn yì bō.
血拼一波。
VIĐi mua sắm cho đã đời.
HD
zhòngcǎo le.
种草了。
VIBị rước vào lòng, muốn mua rồi.
HD
bácǎo le.
拔草了。
VIRước về rồi, hết thèm nữa.
HD
wǒ xiān chōng.
我先冲。
VITôi mua ngay đây.
HD
báipiáodǎng.
白嫖党。
VIHội xài chùa.
HD
gē jiǔcài.
割韭菜。
VIChặt chém nhà đầu tư nhỏ lẻ.
HD
zhuīxīng nǚhái.
追星女孩。
VICô gái mê thần tượng.
HD
wèi ài fādiàn.
为爱发电。
VILàm vì đam mê, không vì tiền.
HD
dǎkǎ chénggōng.
打卡成功。
VICheck-in thành công.

种草 - planting grass - means making someone want to buy something, and 拔草 - pulling the grass up - is either buying it or losing interest. 割韭菜 - cutting chives - describes exploiting people repeatedly, because chives grow back after every cut.