HEYGOW ASMR

Khen kiểu giới trẻ

10 phrases
HD
tài dǐng le.
太顶了。
VIĐỉnh của chóp luôn.
HD
wǒ kěyǐ.
我可以。
VITôi ok đấy.
HD
shénxiān yánzhí.
神仙颜值。
VINhan sắc thần tiên.
HD
ài le ài le.
爱了爱了。
VIYêu quá đi mất.
HD
zhè bō bù kuī.
这波不亏。
VIVụ này không lỗ chút nào.
HD
xué dào le.
学到了。
VIHọc được rồi đấy.
HD
tài xiāng le.
太香了。
VIĐã quá luôn.
HD
pái miàn.
排面。
VINhìn oách thật đấy.
HD
xiù a.
秀啊。
VIĐỉnh cao ghê.
HD
yǒudiǎn dōngxi.
有点东西。
VICũng có chút bản lĩnh đấy.

太香了 - so fragrant - means something turned out great, and it comes from 真香, a meme about someone who swore he would not eat and then ate. 有点东西 - has a bit of something - is understated praise, and understatement is rare enough here to be worth noticing.