HEYGOW ASMR

Có & không có

40 phrases
HD
/ɡiːpt ɛs hiːɐ̯ ˈveːlaːn/
Gibt es hier WLAN?
VIỞ đây có Wi-Fi không?
HD
/ɡiːpt ɛs hiːɐ̯ ˈaɪ̯nə toaˈlɛtə/
Gibt es hier eine Toilette?
VIỞ đây có nhà vệ sinh không?
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈaɪ̯nə ˈfʁaːɡə/
Ich habe eine Frage.
VITôi có một câu hỏi.
HD
/ɪç ˈhaːbə kaɪ̯n ˈbaːɐ̯ˌɡɛlt/
Ich habe kein Bargeld.
VITôi không có tiền mặt.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈkaɪ̯nə tsaɪ̯t/
Ich habe keine Zeit.
VITôi không có thời gian.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈhʊŋɐ/
Ich habe Hunger.
VITôi đói.
HD
/ɪç ˈhaːbə dʊʁst/
Ich habe Durst.
VITôi khát.
HD
/ɛs ɡiːpt kaɪ̯n ˈvasɐ/
Es gibt kein Wasser.
VIKhông có nước.
HD
/ɪç ˈhaːbə nɪçts daˈbaɪ̯/
Ich habe nichts dabei.
VITôi không mang theo gì cả.
HD
/ˈhaːbən ziː nɔx plats/
Haben Sie noch Platz?
VICòn chỗ không ạ?
HD
/ɪç ˈhaːbə kaɪ̯n ˈtɪkət/
Ich habe kein Ticket.
VITôi không có vé.
HD
/ɪst ˈjeːmant daː/
Ist jemand da?
VICó ai ở đó không?
HD
/jaː das ɡiːpt ɛs/
Ja, das gibt es.
VI(trả lời) Có, có chứ.
HD
/naɪ̯n das ɡiːpt ɛs ˈlaɪ̯dɐ nɪçt/
Nein, das gibt es leider nicht.
VI(trả lời) Không, tiếc là không có.
HD
/ɪç ˈhaːbə tsvaɪ̯ ˈkɔfɐ/
Ich habe zwei Koffer.
VITôi có hai cái vali.
HD
/ˈhaːbən ziː ˈhɔʏ̯tə ɡəˈœfnət/
Haben Sie heute geöffnet?
VIHôm nay có mở cửa không ạ?
HD
/ɡiːpt ɛs das aʊ̯x ˈoːnə flaɪ̯ʃ/
Gibt es das auch ohne Fleisch?
VIMón này có loại không thịt không?
HD
/viːɐ̯ ˈhaːbən nɪçt ʁezɛʁˈviːɐ̯t/
Wir haben nicht reserviert.
VIChúng tôi chưa đặt chỗ.
HD
/ɛs ɡiːpt ˈkaɪ̯nən plats meːɐ̯/
Es gibt keinen Platz mehr.
VIHết chỗ rồi.
HD
/vas ɡiːpt ɛs ˈhɔʏ̯tə/
Was gibt es heute?
VIHôm nay có gì?
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈmaɪ̯nən pas daˈbaɪ̯/
Ich habe meinen Pass dabei.
VITôi có mang hộ chiếu.
HD
/ˈhaːbən ziː ˈaɪ̯nən ˈʃtatˌplaːn/
Haben Sie einen Stadtplan?
VICó bản đồ thành phố không ạ?
HD
/ɡiːpt ɛs ˈaɪ̯nən ˈaʊ̯fˌtsuːk/
Gibt es einen Aufzug?
VICó thang máy không?
HD
/ɡiːpt ɛs hiːɐ̯ ˈʃtɛkˌdoːzən/
Gibt es hier Steckdosen?
VIỞ đây có ổ cắm điện không?
HD
/ɛs ɪst ˈniːmant daː/
Es ist niemand da.
VIKhông có ai ở đó cả.
HD
/ɡiːpt ɛs nɔx ˈaɪ̯nən tsuːk ˈhɔʏ̯tə/
Gibt es noch einen Zug heute?
VIHôm nay còn chuyến tàu nào không?
HD
/ˈhaːbən ziː nɔx ˈɛtvas ˈandəʁəs/
Haben Sie noch etwas anderes?
VICòn loại nào khác không ạ?
HD
/voː ɡiːpt ɛs hiːɐ̯ ˈaɪ̯nən ˈzuːpɐˌmaʁkt/
Wo gibt es hier einen Supermarkt?
VIQuanh đây có siêu thị ở đâu?
HD
/das ˈhaːbən viːɐ̯ ˈlaɪ̯dɐ nɪçt meːɐ̯/
Das haben wir leider nicht mehr.
VI(trả lời) Tiếc là hết rồi.
HD
/ˈhaːbən ziː das nɔx/
Haben Sie das noch?
VICái đó còn không ạ?
HD
/ɪç ˈhaːbə ɛs nɪçt daˈbaɪ̯/
Ich habe es nicht dabei.
VITôi không mang theo.
HD
/ɡiːpt ɛs hiːɐ̯ ˈʃliːsˌfɛçɐ/
Gibt es hier Schließfächer?
VIỞ đây có tủ gửi đồ không?
HD
/ɡiːpt ɛs hiːɐ̯ ˈaɪ̯nə baŋk/
Gibt es hier eine Bank?
VIỞ đây có ngân hàng không?
HD
/ˈhaːbən ziː ɛs klaɪ̯n/
Haben Sie es klein?
VICó tiền lẻ không?
HD
/ɛs ɡiːpt ˈkaɪ̯nən ʃtʁoːm/
Es gibt keinen Strom.
VIKhông có điện.
HD
/ɪç ˈhaːbə kaɪ̯n nɛts/
Ich habe kein Netz.
VITôi không có sóng.
HD
/diː ˈbʁøːtçən zɪnt aʊ̯s/
Die Brötchen sind aus.
VIBánh mì tròn hết rồi.
HD
/ɛs ɪst nɔx ˈɛtvas ˈyːbʁɪç/
Es ist noch etwas übrig.
VIVẫn còn một ít.
HD
/hiːɐ̯ ɡiːpt ɛs ˈaləs/
Hier gibt es alles.
VIỞ đây có đủ mọi thứ.
HD
/das ɡɪpts hiːɐ̯ nɪçt/
Das gibt's hier nicht.
VIỞ đây không có cái đó.

Have & don't have in German - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.