HEYGOW ASMR

Nhờ vả & xin phép

45 phrases
HD
/ˈkœntən ziː miːɐ̯ ˈhɛlfən/
Könnten Sie mir helfen?
VIBạn giúp tôi được không?
HD
/ˈkœntən ziː das ˈaʊ̯fʃʁaɪ̯bən/
Könnten Sie das aufschreiben?
VIBạn viết ra giúp được không?
HD
/ˈkœntən ziː miːɐ̯ das ˈtsaɪ̯ɡən/
Könnten Sie mir das zeigen?
VIBạn chỉ cho tôi được không?
HD
/daʁf ɪç/
Darf ich?
VITôi có thể chứ?
HD
/daʁf ɪç hiːɐ̯ ˈzɪtsən/
Darf ich hier sitzen?
VITôi ngồi đây được không?
HD
/daʁf ɪç fotoɡʁaˈfiːʁən/
Darf ich fotografieren?
VITôi chụp ảnh được không?
HD
/daʁf ɪç maːl foːɐ̯ˈbaɪ̯/
Darf ich mal vorbei?
VICho tôi đi qua một chút.
HD
/daʁf ɪç maːl ˈzeːən/
Darf ich mal sehen?
VICho tôi xem một chút được không?
HD
/kan ɪç das ˈhaːbən/
Kann ich das haben?
VITôi lấy cái này được không?
HD
/kan ɪç ziː kʊʁts ˈɛtvas ˈfʁaːɡən/
Kann ich Sie kurz etwas fragen?
VITôi hỏi bạn một chút được không?
HD
/kan ɪç das ˈmɪtneːmən/
Kann ich das mitnehmen?
VITôi mang cái này đi được không?
HD
/kan ɪç hiːɐ̯ ˈvaʁtən/
Kann ich hier warten?
VITôi đợi ở đây được không?
HD
/ˈvʏʁdən ziː ˈbɪtə hiːɐ̯ ˈvaʁtən/
Würden Sie bitte hier warten?
VIBạn vui lòng đợi ở đây nhé?
HD
/ɪst das oˈkeː/
Ist das okay?
VIThế này ổn chứ?
HD
/ɡeːt das/
Geht das?
VIĐược không?
HD
/daʁf ɪç maːl pʁoˈbiːʁən/
Darf ich mal probieren?
VITôi nếm thử được không?
HD
/kan ɪç hiːɐ̯ bəˈtsaːlən/
Kann ich hier bezahlen?
VITôi trả tiền ở đây được không?
HD
/ˈkœntən ziː miːɐ̯ das ɛɐ̯ˈklɛːʁən/
Könnten Sie mir das erklären?
VIBạn giải thích cho tôi được không?
HD
/ˈkœntən ziː kʊʁts ˈvaʁtən/
Könnten Sie kurz warten?
VIBạn đợi một chút được không?
HD
/ˈkœntən ziː miːɐ̯ ˈaɪ̯nən ʃtɪft ˈlaɪ̯ən/
Könnten Sie mir einen Stift leihen?
VIBạn cho tôi mượn cái bút được không?
HD
/ˈkœntən ziː miːɐ̯ ˈzaːɡən voː das ɪst/
Könnten Sie mir sagen, wo das ist?
VIBạn chỉ cho tôi chỗ đó ở đâu được không?
HD
/ˈkœntən ziː ˈlaʊ̯tɐ ˈʃpʁɛçən/
Könnten Sie lauter sprechen?
VIBạn nói to hơn được không?
HD
/daʁf ɪç hiːɐ̯ ˈʁaʊ̯xən/
Darf ich hier rauchen?
VITôi hút thuốc ở đây được không?
HD
/daʁf ɪç ziː kʊʁts ˈʃtøːʁən/
Darf ich Sie kurz stören?
VITôi làm phiền bạn một chút được không?
HD
/daʁf ɪç das kʊʁts ˈaʊ̯spʁoˌbiːʁən/
Darf ich das kurz ausprobieren?
VITôi thử cái này một chút được không?
HD
/kan ɪç hiːɐ̯ kʊʁts maɪ̯n ˈhɛndi ˈaʊ̯flaːdən/
Kann ich hier kurz mein Handy aufladen?
VITôi sạc điện thoại ở đây một chút được không?
HD
/kan ɪç nɔx ˈɛtvas ˈvasɐ ˈhaːbən/
Kann ich noch etwas Wasser haben?
VICho tôi thêm chút nước được không?
HD
/ˈvʏʁdən ziː ˈbɪtə ˈlaŋzaːmɐ ˈfaːʁən/
Würden Sie bitte langsamer fahren?
VILái chậm hơn một chút được không?
HD
/ɪst ɛs oˈkeː vɛn ɪç ˈʃpɛːtɐ ˈkɔmə/
Ist es okay, wenn ich später komme?
VITôi đến muộn hơn có được không?
HD
/ɪst ɛs oˈkeː vɛn ɪç das ˈfɛnstɐ ˈaʊ̯fmaxə/
Ist es okay, wenn ich das Fenster aufmache?
VITôi mở cửa sổ có được không?
HD
/ɪst ɛs oˈkeː vɛn ɪç hiːɐ̯ telefoˈniːʁə/
Ist es okay, wenn ich hier telefoniere?
VITôi gọi điện ở đây có được không?
HD
/ɪç ˈhɛtə ˈaɪ̯nə ˈbɪtə/
Ich hätte eine Bitte.
VITôi có việc muốn nhờ.
HD
/tuːt miːɐ̯ laɪ̯t das ɡeːt nɪçt/
Tut mir leid, das geht nicht.
VI(trả lời) Xin lỗi, không được.
HD
/ˈkœntən ziː das ˈlaɪ̯zɐ ˈmaxən/
Könnten Sie das leiser machen?
VIBạn vặn nhỏ tiếng được không?
HD
/kan ɪç das ˈʃpɛːtɐ ˈaphoːlən/
Kann ich das später abholen?
VITôi lấy sau được không?
HD
/daʁf ɪç hiːɐ̯ ˈpaʁkən/
Darf ich hier parken?
VITôi đỗ xe ở đây được không?
HD
/ˈvʏʁdən ziː ˈbɪtə diː tyːɐ̯ ˈaʊ̯fhaltən/
Würden Sie bitte die Tür aufhalten?
VIBạn giữ cửa giúp được không?
HD
/ˈhɛtən ziː kʊʁts tsaɪ̯t/
Hätten Sie kurz Zeit?
VIBạn có rảnh một chút không?
HD
/ˈkœntən ziː miːɐ̯ bəˈʃaɪ̯t ˈɡeːbən/
Könnten Sie mir Bescheid geben?
VIBạn báo cho tôi biết được không?
HD
/daʁf ɪç kʊʁts iːɐ̯ ˈhɛndi bəˈnʊtsən/
Darf ich kurz Ihr Handy benutzen?
VITôi mượn điện thoại của bạn một chút được không?
HD
/ˈvʏʁdən ziː miːɐ̯ ˈbɪtə ˈaɪ̯nən ɡəˈfalən tuːn/
Würden Sie mir bitte einen Gefallen tun?
VIBạn giúp tôi một việc được không?
HD
/ˈvɛːʁə das ˈmøːklɪç/
Wäre das möglich?
VICó được không ạ?
HD
/ˈvɛːʁə ɛs ˈmøːklɪç das tsuː ˈɛndɐn/
Wäre es möglich, das zu ändern?
VICó thể thay đổi được không ạ?
HD
/maxt ɛs ˈiːnən ˈɛtvas aʊ̯s vɛn ɪç das ˈfɛnstɐ ˈtsuːmaxə/
Macht es Ihnen etwas aus, wenn ich das Fenster zumache?
VITôi đóng cửa sổ có phiền gì không?
HD
/ˈkœntən ziː miːɐ̯ ˈtsaɪ̯ɡən viː das ɡeːt/
Könnten Sie mir zeigen, wie das geht?
VIBạn chỉ cho tôi cách làm được không?

Requests & permission in German - 45 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.