HEYGOW ASMR

Từ chối & nói giảm

35 phrases
HD
/nɔx nɪçt/
Noch nicht.
VIChưa.
HD
/ˈlaɪ̯dɐ nɪçt/
Leider nicht.
VITiếc là không.
HD
/das ɡeːt ˈlaɪ̯dɐ nɪçt/
Das geht leider nicht.
VITiếc là không được.
HD
/nuːɐ̯ aɪ̯n ˈbɪsçən/
Nur ein bisschen.
VIChỉ một chút thôi.
HD
/aɪ̯n ˈbɪsçən ˈbɪtə/
Ein bisschen, bitte.
VICho tôi một chút thôi.
HD
/nuːɐ̯ aɪ̯ns ˈbɪtə/
Nur eins, bitte.
VIChỉ một cái thôi.
HD
/ˈɛtvas ˈlaŋzaːmɐ ˈbɪtə/
Etwas langsamer, bitte.
VIChậm hơn một chút, làm ơn.
HD
/nɪçt zoː fiːl ˈbɪtə/
Nicht so viel, bitte.
VIĐừng nhiều quá.
HD
/das ˈbʁaʊ̯xə ɪç nɪçt/
Das brauche ich nicht.
VICái đó tôi không cần.
HD
/nɪçt meːɐ̯ ˈdaŋkə/
Nicht mehr, danke.
VIĐủ rồi, cảm ơn.
HD
/ɪç ˈɛsə kaɪ̯n flaɪ̯ʃ/
Ich esse kein Fleisch.
VITôi không ăn thịt.
HD
/nuːɐ̯ kʊʁts/
Nur kurz.
VIChỉ một lát thôi.
HD
/ˈoːnə aɪ̯s ˈbɪtə/
Ohne Eis, bitte.
VIKhông đá nhé.
HD
/nɪçt zoː ʃaʁf ˈbɪtə/
Nicht so scharf, bitte.
VIĐừng cay quá nhé.
HD
/ɪç vaːɐ̯ nɔx niː hiːɐ̯/
Ich war noch nie hier.
VITôi chưa đến đây bao giờ.
HD
/ɪç ˈhaːbə das nɔx niː pʁoˈbiːɐ̯t/
Ich habe das noch nie probiert.
VITôi chưa thử món này bao giờ.
HD
/ɪç ˈhaːbə nuːɐ̯ ˈaɪ̯nə ˈfʁaːɡə/
Ich habe nur eine Frage.
VITôi chỉ có một câu hỏi.
HD
/ɪç ˈhaːbə nɪçt zoː fiːl tsaɪ̯t/
Ich habe nicht so viel Zeit.
VITôi không có nhiều thời gian.
HD
/das ɪst nɪçt meːɐ̯ ˈnøːtɪç/
Das ist nicht mehr nötig.
VIKhông cần nữa.
HD
/nuːɐ̯ ˈɛtvas ˈvasɐ ˈbɪtə/
Nur etwas Wasser, bitte.
VIChỉ cần một chút nước thôi.
HD
/das ɪst miːɐ̯ ˈɛtvas tsuː ˈtɔʏ̯ɐ/
Das ist mir etwas zu teuer.
VIVới tôi hơi đắt.
HD
/ɪç maːk das nɪçt zoː ɡɛʁn/
Ich mag das nicht so gern.
VITôi không thích cái đó lắm.
HD
/ɪç ˈtʁɪŋkə ˈkaɪ̯nən ˈalkohoːl/
Ich trinke keinen Alkohol.
VITôi không uống rượu bia.
HD
/ɪç ˈhaːbə nɔx nɪçts ɡəˈɡɛsən/
Ich habe noch nichts gegessen.
VITôi chưa ăn gì cả.
HD
/ɪç bɪn miːɐ̯ nɪçt ˈzɪçɐ/
Ich bin mir nicht sicher.
VITôi không chắc.
HD
/aɪ̯n ˈbɪsçən meːɐ̯ ˈbɪtə/
Ein bisschen mehr, bitte.
VIThêm một chút nữa.
HD
/ˈɛtvas ˈveːnɪɡɐ ˈbɪtə/
Etwas weniger, bitte.
VIBớt một chút.
HD
/nɪçt jɛtst fiˈlaɪ̯çt ˈʃpɛːtɐ/
Nicht jetzt, vielleicht später.
VIKhông phải bây giờ, để sau nhé.
HD
/nuːɐ̯ aɪ̯n ˈbɪsçən ɪç mʊs nɔx ˈfaːʁən/
Nur ein bisschen, ich muss noch fahren.
VIMột chút thôi, tôi còn phải lái xe.
HD
/das ɪst nɪçt ɡants ˈʁɪçtɪç/
Das ist nicht ganz richtig.
VIKhông hẳn là đúng.
HD
/nɪçt ɡants ˈaːbɐ fast/
Nicht ganz, aber fast.
VIKhông hoàn toàn, nhưng gần đúng.
HD
/ˈɛtvas ʃtɪmt hiːɐ̯ nɪçt/
Etwas stimmt hier nicht.
VICó gì đó không ổn.
HD
/ɪç bɪn nɔx niː mɪt deːɐ̯ ˈuːˌbaːn ɡəˈfaːʁən/
Ich bin noch nie mit der U-Bahn gefahren.
VITôi chưa đi tàu điện ngầm bao giờ.
HD
/ɪç kan ˈlaɪ̯dɐ nɪçt ˈlɛŋɐ ˈblaɪ̯bən/
Ich kann leider nicht länger bleiben.
VITiếc là tôi không ở lại lâu hơn được.
HD
/das ɪst nɪçt zoː ˈvɪçtɪç/
Das ist nicht so wichtig.
VIChuyện đó không quan trọng lắm.

Saying no & softening in German - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.