HEYGOW ASMR

Ẩm thực & nhà hàng

43 phrases
HD
¿Me trae la carta, por favor?
VICho tôi xin thực đơn với ạ.
HD
Para mí, un café con leche.
VICho tôi một ly cà phê sữa.
HD
¿Tenéis menú del día?
VIỞ đây có suất ăn trong ngày không ạ?
HD
De segundo, quiero el pescado.
VIMón chính cho tôi món cá.
HD
¿Esto lleva gluten?
VIMón này có chứa gluten không ạ?
HD
¿Me pone una caña?
VICho tôi một cốc bia hơi.
HD
¿Nos trae un poco más de pan?
VICho chúng tôi thêm ít bánh mì với ạ.
HD
¿El primero qué lleva?
VIMón khai vị gồm những gì ạ?
HD
Sin cebolla, por favor.
VICho tôi không hành ạ.
HD
¿Tenéis algo vegetariano?
VIỞ đây có món chay không ạ?
HD
Yo lo prefiero poco hecho.
VITôi thích để tái.
HD
¿Nos pone una mesa para cuatro?
VICho chúng tôi một bàn bốn người nhé?
HD
Estaba todo riquísimo, gracias.
VIMón nào cũng ngon tuyệt, cảm ơn.
HD
¿Qué tapas tenéis?
VIỞ đây có những món tapas nào ạ?
HD
Está un poco soso para mi gusto.
VIVới tôi thì món này hơi nhạt.
HD
¿Nos trae la carta de postres?
VICho chúng tôi xin thực đơn tráng miệng nhé?
HD
Está demasiado salado.
VIMón này mặn quá.
HD
¿Puedo cambiar la ensalada por patatas?
VITôi đổi món xà lách sang khoai tây chiên được không ạ?
HD
¿Me pone un vaso de agua del grifo?
VICho tôi một cốc nước lọc ạ.
HD
Invito yo hoy.
VIHôm nay tôi mời.
HD
¿Pagamos a medias?
VIMình chia đôi tiền nhé?
HD
¿Está incluido el pan en el precio?
VIGiá này có tính cả bánh mì không ạ?
HD
Yo tomaré lo mismo.
VITôi cũng gọi món giống vậy.
HD
¿Podemos sentarnos en la terraza?
VIChúng tôi ngồi ngoài sân được không ạ?
HD
La comida estaba fría.
VIĐồ ăn bị nguội rồi.
HD
¿Me trae la cuenta cuando pueda?
VIKhi nào tiện thì cho tôi xin hóa đơn nhé.
HD
Este vino está muy bueno.
VIRượu vang này ngon lắm.
HD
¿Nos pone dos cañas y una tapa?
VICho chúng tôi hai cốc bia và một đĩa tapas nhé?
HD
No puedo más, estoy lleno.
VITôi không ăn nổi nữa, no quá rồi.
HD
¿Tenéis café descafeinado?
VIỞ đây có cà phê không caffeine không ạ?
HD
¿Qué nos recomienda de la casa?
VIMón đặc trưng của quán là gì ạ?
HD
¿El menú del día incluye postre y bebida?
VISuất ăn trong ngày có kèm tráng miệng và đồ uống không ạ?
HD
¿Lleva frutos secos este plato? Soy alérgico.
VIMón này có hạt không ạ? Tôi bị dị ứng.
HD
¿Me puede poner la carne un poco más hecha?
VINướng thịt kỹ thêm chút giúp tôi được không ạ?
HD
¿Nos pone otra ronda, por favor?
VICho chúng tôi thêm một lượt nữa nhé?
HD
Estaba todo buenísimo, enhorabuena al cocinero.
VIMón nào cũng ngon tuyệt, cho tôi gửi lời khen đầu bếp.
HD
¿Nos cobra, por favor? Vamos con un poco de prisa.
VITính tiền giúp chúng tôi nhé, chúng tôi hơi vội.
HD
¿Tenéis alguna opción vegetariana?
VIỞ đây có lựa chọn nào cho người ăn chay không ạ?
HD
Creo que este no es el plato que había pedido.
VIHình như đây không phải món tôi gọi.
HD
¿Se puede fumar en la terraza?
VINgoài sân có được hút thuốc không ạ?
HD
La cuenta, cuando pueda, gracias.
VIKhi nào tiện thì tính tiền giúp tôi, cảm ơn.
HD
¿Nos pone el café después de comer?
VIĂn xong rồi hãy cho cà phê nhé.
HD
¿Está incluido el servicio en la cuenta?
VIHóa đơn đã tính cả phí phục vụ chưa ạ?

Handle a whole restaurant visit with confidence, from asking "¿Me trae la carta, por favor?" to ordering course by course. You will learn to check "¿Tenéis menú del día?" and state your choice clearly with "De segundo, quiero el pescado."