Mua sắm
34 phrasesHD
¿Tenéis esta camiseta en otra talla?
VIÁo phông này có cỡ khác không ạ?
HD
¿Está rebajado?
VICái này có giảm giá không ạ?
HD
¿Me hacéis un descuento?
VIBớt cho tôi một chút được không ạ?
HD
¿Tenéis este modelo en azul?
VIMẫu này có màu xanh không ạ?
HD
Me queda pequeño, ¿tenéis una talla más?
VICái này chật quá, có cỡ lớn hơn không ạ?
HD
¿Puedo devolverlo si no me sirve?
VIKhông dùng được thì tôi trả lại được không ạ?
HD
¿Hasta cuándo duran las rebajas?
VIĐợt giảm giá kéo dài đến khi nào ạ?
HD
¿Me lo puedes envolver para regalo?
VIGói lại thành quà giúp tôi nhé?
HD
Esto es demasiado caro para mí.
VICái này đắt quá so với tôi.
HD
¿Tenéis más existencias en el almacén?
VITrong kho còn hàng không ạ?
HD
¿Me das una bolsa, por favor?
VICho tôi xin một cái túi ạ.
HD
Este color no me convence.
VIMàu này tôi thấy chưa ưng.
HD
Voy a pensármelo un poco.
VIĐể tôi cân nhắc thêm chút.
HD
¿Tenéis la misma en otro color?
VIKiểu này có màu khác không ạ?
HD
Me lo probé y me queda perfecto.
VITôi mặc thử rồi, vừa khít luôn.
HD
¿Necesito el ticket para devolverlo?
VIMuốn trả lại thì có cần hóa đơn không ạ?
HD
Está en oferta esta semana.
VITuần này nó đang khuyến mãi.
HD
¿Tienen garantía estos zapatos?
VIĐôi giày này có bảo hành không ạ?
HD
Me he dejado la cartera en casa.
VITôi để quên ví ở nhà rồi.
HD
¿Los probadores están al fondo?
VIPhòng thử đồ ở phía trong cùng phải không ạ?
HD
¿Tenéis tallas más grandes?
VIỞ đây có cỡ lớn hơn không ạ?
HD
Esta marca me gusta mucho.
VITôi rất thích hãng này.
HD
¿Me lo puedes reservar hasta mañana?
VIGiữ giúp tôi đến mai được không ạ?
HD
Al final no me llevo nada.
VICuối cùng tôi không mua gì cả.
HD
Me llevo este, ¿me lo puede envolver para regalo?
VITôi lấy cái này, gói quà giúp tôi được không ạ?
HD
¿Tienen este modelo en otro color?
VIMẫu này có màu nào khác không ạ?
HD
Creo que este me queda un poco ajustado.
VITôi thấy cái này hơi bó.
HD
¿Me da el tique por si acaso?
VICho tôi xin hóa đơn phòng khi cần ạ.
HD
¿Aceptáis cambios sin el recibo?
VIKhông có hóa đơn thì đổi được không ạ?
HD
Este está defectuoso, ¿me lo pueden cambiar?
VICái này bị lỗi, đổi cho tôi được không ạ?
HD
¿Me puede indicar dónde está la caja?
VIChị chỉ giúp tôi quầy thu ngân ở đâu ạ?
HD
Prefiero pagar en efectivo, si no le importa.
VINếu không phiền thì tôi muốn trả bằng tiền mặt.
HD
¿Hacéis envíos a domicilio?
VIỞ đây có giao hàng tận nhà không ạ?
HD
Al final me lo pienso y vuelvo luego.
VIĐể tôi nghĩ thêm rồi lát quay lại.
Shop like you belong there, from finding the right fit to negotiating a better price. You'll learn to ask "¿Tenéis esta camiseta en otra talla?", check "¿Está rebajado?", and push a little with "¿Me hacéis un descuento?"