HEYGOW ASMR

Du lịch & giao thông

39 phrases
HD
¿Puedo comprar el billete a bordo?
VITôi mua vé trên xe được không ạ?
HD
¿Me lleva al aeropuerto, por favor?
VICho tôi ra sân bay với ạ.
HD
¿El vuelo sale a su hora?
VIChuyến bay có khởi hành đúng giờ không ạ?
HD
¿Necesito reservar asiento?
VITôi có cần đặt chỗ trước không ạ?
HD
¿Cuánto cuesta el billete de ida y vuelta?
VIVé khứ hồi giá bao nhiêu ạ?
HD
¿Me puede avisar cuando lleguemos?
VIĐến nơi thì báo tôi một tiếng nhé.
HD
¿Dónde tengo que hacer transbordo?
VITôi phải đổi tàu ở đâu ạ?
HD
Se me ha ido el último metro.
VITôi lỡ mất chuyến tàu điện cuối rồi.
HD
¿A qué hora llega a Valencia?
VIMấy giờ thì tới Valencia ạ?
HD
¿Puedo llevar esta maleta como equipaje de mano?
VITôi mang vali này làm hành lý xách tay được không ạ?
HD
¿El billete sirve para todo el día?
VIVé này dùng được cả ngày không ạ?
HD
Perdone, ¿este es mi asiento?
VIXin lỗi, đây có phải chỗ của tôi không ạ?
HD
¿Cada cuánto pasa el autobús?
VIBao lâu thì có một chuyến xe buýt ạ?
HD
¿Hay algún vuelo directo?
VICó chuyến bay thẳng nào không ạ?
HD
¿Dónde recojo el equipaje?
VINhận hành lý ở chỗ nào ạ?
HD
Quería alquilar un coche.
VITôi muốn thuê một chiếc ô tô.
HD
¿El taxi acepta tarjeta?
VITaxi có nhận thẻ không ạ?
HD
Voy a facturar la maleta.
VITôi đi ký gửi vali đây.
HD
¿La estación está lejos?
VINhà ga có xa không ạ?
HD
¿Este andén es el correcto para Barcelona?
VIĐi Barcelona thì đúng sân ga này phải không ạ?
HD
Se ha retrasado el vuelo.
VIChuyến bay bị hoãn rồi.
HD
¿Puedo cambiar el billete para otro día?
VITôi đổi vé sang ngày khác được không ạ?
HD
¿A qué hora hay que estar en el aeropuerto?
VIMấy giờ phải có mặt ở sân bay ạ?
HD
¿Hay descuento para estudiantes?
VISinh viên có được giảm giá không ạ?
HD
Quería un asiento de ventanilla.
VITôi muốn ghế cạnh cửa sổ.
HD
¿El próximo autobús a qué hora pasa?
VIChuyến xe buýt tới đến lúc mấy giờ ạ?
HD
¿Este autobús pasa por el centro?
VIXe buýt này có đi qua trung tâm không ạ?
HD
¿Cada cuánto pasa el metro a esta hora?
VIGiờ này bao lâu thì có một chuyến tàu điện ngầm ạ?
HD
Perdone, ¿me puede decir en qué parada me bajo?
VIXin lỗi, anh chỉ giúp tôi nên xuống ở trạm nào ạ?
HD
He perdido el tren, ¿cuándo sale el siguiente?
VITôi lỡ chuyến tàu rồi, chuyến sau mấy giờ chạy ạ?
HD
¿Dónde puedo coger un taxi por aquí?
VIQuanh đây tôi bắt taxi ở chỗ nào ạ?
HD
¿El billete sirve para hacer transbordo?
VIVé này có dùng để chuyển tuyến được không ạ?
HD
¿Hay que validar el billete antes de subir?
VILên xe có phải quẹt vé trước không ạ?
HD
Se me ha olvidado el abono en casa.
VITôi để quên vé tháng ở nhà rồi.
HD
¿Este andén es el del tren a Sevilla?
VIĐây có phải sân ga của tàu đi Sevilla không ạ?
HD
¿Puedo llevar la maleta en el vagón?
VITôi mang vali lên toa được không ạ?
HD
¿Dónde recojo el coche de alquiler?
VITôi nhận xe thuê ở đâu ạ?
HD
Vamos a coger el AVE de las diez.
VIMình đi chuyến tàu cao tốc lúc mười giờ nhé.
HD
¿Este asiento está ocupado?
VIChỗ này có ai ngồi chưa ạ?

This set gives you the confident phrases you need to handle real journeys and sort out plans on the spot, from buying tickets to catching a flight. Learn to ask "¿Puedo comprar el billete a bordo?", check "¿El vuelo sale a su hora?", and get a lift with "¿Me lleva al aeropuerto, por favor?".