Nhà cửa & đời sống
54 phrasesHD
Por las mañanas me cuesta mucho levantarme.
VIBuổi sáng tôi rất khó dậy.
HD
Tengo que poner una lavadora esta tarde.
VIChiều nay tôi phải giặt một mẻ đồ.
HD
¿Te toca a ti fregar los platos hoy?
VIHôm nay đến lượt cậu rửa bát phải không?
HD
Voy a hacer la compra, ¿necesitas algo?
VIMình đi chợ đây, cậu cần gì không?
HD
Se me ha olvidado sacar la basura.
VIMình quên mất chưa đem rác đi đổ.
HD
¿Puedes bajar un poco la tele, por favor?
VICậu vặn tivi nhỏ lại một chút nhé?
HD
Hay que limpiar el baño, está hecho un desastre.
VIPhải dọn nhà tắm thôi, bừa quá rồi.
HD
Normalmente ceno sobre las nueve.
VITôi thường ăn tối khoảng chín giờ.
HD
Se ha estropeado la lavadora otra vez.
VIMáy giặt lại hỏng nữa rồi.
HD
¿Dónde has puesto las llaves de casa?
VICậu để chìa khóa nhà ở đâu rồi?
HD
Tengo que tender la ropa antes de que llueva.
VIPhải phơi quần áo trước khi trời mưa.
HD
Los fines de semana suelo dormir hasta tarde.
VICuối tuần tôi thường ngủ nướng.
HD
¿Me ayudas a hacer la cama?
VIGiúp mình dọn giường nhé?
HD
He fregado el suelo, ten cuidado que está mojado.
VIMình lau sàn rồi, cẩn thận kẻo trơn nhé.
HD
Se ha ido la luz en todo el piso.
VICả căn hộ bị mất điện.
HD
Tenemos que llamar al fontanero, hay una fuga.
VIPhải gọi thợ sửa ống nước, bị rò rồi.
HD
Paso la aspiradora un par de veces por semana.
VIMột tuần tôi hút bụi hai lần.
HD
¿Has regado las plantas del balcón?
VICậu tưới cây ngoài ban công chưa?
HD
Prefiero ducharme por la noche antes de dormir.
VITôi thích tắm buổi tối trước khi ngủ.
HD
Vivo en un piso compartido con dos personas.
VITôi ở chung căn hộ với hai người nữa.
HD
Hay que cambiar la bombilla del pasillo.
VIPhải thay bóng đèn ngoài hành lang rồi.
HD
Me gusta tener la casa siempre recogida.
VITôi thích nhà lúc nào cũng gọn gàng.
HD
¿Puedes recoger la mesa mientras hago café?
VICậu dọn bàn giúp trong lúc mình pha cà phê nhé?
HD
Cada uno se encarga de su propia habitación.
VIAi tự lo phòng của người đó.
HD
Se me ha quemado la comida, qué desastre.
VIMình làm cháy đồ ăn rồi, hỏng hết.
HD
Voy a poner el lavavajillas antes de acostarme.
VITrước khi đi ngủ mình sẽ bật máy rửa bát.
HD
Hace frío en casa, voy a subir la calefacción.
VITrong nhà lạnh quá, để mình vặn máy sưởi lên.
HD
Tengo que planchar las camisas para mañana.
VIMình phải là mấy cái áo sơ mi cho mai.
HD
El grifo de la cocina gotea, hay que arreglarlo.
VIVòi nước bếp bị rỉ, phải sửa thôi.
HD
Los lunes siempre hago limpieza a fondo.
VIThứ Hai nào tôi cũng dọn dẹp kỹ một lần.
HD
¿Te importa quitar el polvo del salón?
VICậu lau bụi phòng khách giúp nhé?
HD
He guardado la compra en la nevera.
VIMình cất đồ mua về vào tủ lạnh rồi.
HD
Nunca encuentro el mando de la tele.
VIMình chẳng bao giờ tìm thấy điều khiển tivi.
HD
Antes de salir, apaga todas las luces.
VITrước khi ra khỏi nhà nhớ tắt hết đèn.
HD
Me paso el día ordenando y nunca está limpio.
VIMình dọn cả ngày mà nhà chẳng bao giờ sạch.
HD
Vamos a pintar el salón este fin de semana.
VICuối tuần này nhà mình sẽ sơn lại phòng khách.
HD
¿Quién ha dejado la ventana abierta?
VIAi để cửa sổ mở thế này?
HD
Después de cenar, recogemos entre todos.
VIĂn tối xong cả nhà cùng dọn.
HD
Voy a poner una lavadora, ¿tienes algo que echar?
VIMình sắp giặt một mẻ đồ, cậu có gì cho vào không?
HD
Se ha ido la luz en toda la casa, ¿a ti también?
VICả nhà mình mất điện, bên cậu có bị không?
HD
¿Puedes bajar la basura cuando salgas?
VILúc ra ngoài cậu đem rác xuống giúp nhé?
HD
El grifo de la cocina gotea, habrá que llamar al fontanero.
VIVòi nước bếp bị rỉ, chắc phải gọi thợ sửa ống nước.
HD
Me toca a mí fregar los platos hoy.
VIHôm nay đến lượt mình rửa bát.
HD
¿Has visto dónde he dejado las llaves de casa?
VICậu có thấy mình để chìa khóa nhà ở đâu không?
HD
Tenemos que hacer la compra, no queda casi nada en la nevera.
VIPhải đi chợ thôi, trong tủ lạnh gần như hết sạch.
HD
Voy a pasar la aspiradora, levanta los pies un momento.
VIMình hút bụi đây, cậu nhấc chân lên một chút.
HD
¿Enciendes la calefacción? Hace un frío que pela.
VICậu bật máy sưởi lên nhé? Lạnh cóng rồi.
HD
Se me ha quemado la comida, el piso huele fatal.
VIMình làm cháy đồ ăn, cả nhà khét lẹt.
HD
¿Puedes tender la ropa mientras yo hago la cena?
VICậu phơi quần áo giúp trong lúc mình nấu bữa tối nhé?
HD
El vecino de arriba hace mucho ruido por las noches.
VINhà trên ồn lắm vào buổi tối.
HD
Hay que sacar al perro antes de irnos a dormir.
VIPhải dắt chó đi dạo trước khi đi ngủ.
HD
Voy a bajar a comprar el pan, ¿necesitas algo?
VIMình xuống mua bánh mì đây, cậu cần gì không?
HD
No tires eso, va en el contenedor de reciclaje.
VIĐừng vứt cái đó, nó phải bỏ vào thùng tái chế.
HD
¿Me ayudas a montar esta estantería? Solo no puedo.
VIGiúp mình lắp cái kệ này nhé? Một mình mình không làm nổi.
Talk about your daily routine and share the housework the way people really do at home, admitting "Por las mañanas me cuesta mucho levantarme." or sorting out chores. Practice everyday lines like "¿Te toca a ti fregar los platos hoy?" and "Voy a hacer la compra, ¿necesitas algo?"