Trông có vẻ, nghe nói
13 phrasesHD
今にも降りそうです
VITrông như sắp mưa đến nơi
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
雨が降るそうです
VINghe nói trời sẽ mưa
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
おいしそうです
VITrông ngon quá
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
元気そうですね
VITrông bạn khỏe nhỉ
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
眠そうですね
VITrông bạn buồn ngủ nhỉ
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
難しそうです
VITrông có vẻ khó
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
落ちそうです
VISắp rơi đến nơi
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
休みだそうです
VINghe nói họ nghỉ
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
来ないそうです
VINghe nói anh ấy không đến
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
そうみたいです
VIHình như là vậy
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
噂で聞きました
VITôi nghe qua lời đồn
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
誰かに聞いた話です
VIĐó là chuyện tôi nghe ai đó kể
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
HD
思ったより簡単そうです
VITrông dễ hơn tôi tưởng
Furisou là điều bạn nhìn thấy, furu sou là điều bạn nghe người ta kể. Chỉ cách nhau đúng một âm tiết.
Looks like, they say in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.